Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Kali dicromat và chất Canxi axetat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Kali dicromat và chất Canxi axetat


Điểm khác nhau giữa chất Kali dicromat và chất Canxi axetat

Tính chất Kali dicromat Canxi axetat
Tên tiếng Việt Kali dicromat Canxi axetat
Tên tiếng Anh Potassium dichromate; Potassium bichromate; Dichromic acid dipotassium salt Gray acetate; Lime acetate; Brown acetate; Calcium acetate; Di(acetic acid)calcium; Sorbo-Calcion; Lime pyrolignite; Teltozan; Diacetic acid calcium salt; Sanopan
Nguyên tử khối 294.1846 158.1660
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình K2Cr2O7 tham gia Phương trình Ca(C2H3O2)2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế K2Cr2O7 Phương trình điều chế Ca(C2H3O2)2

Substance K2Cr2O7 (Kali dicromat)

K2Cr2O7-Kali+dicromat-115

Kali dicromat là một hợp chất vô cơ, tinh thể, có màu cam đến đỏ, không mùi, vị đắng và tan được trong nước nhưng không hòa tan được trong alcohol, acetone. Chúng không tồn tại ở dưới dạng ngậm nước. Kkhi đun nóng phát ra khói crom độc hại. Kali dicromat có tính ăn mòn cao và là chất oxy hóa mạnh. Chất này được sử dụng trong chất bảo quản gỗ, trong sản xuất chất màu và trong các quy trình quang cơ. Kali dicromat ảnh hưởng chủ yếu đến đường hô hấp gây loét, khó thở, viêm phế quản, viêm phổi và hen suyễn, nó cũng có thể ảnh hưởng đến đường tiêu hóa, gan, thận và hệ thống miễn dịch. Chất này được biết đến là một chất gây ung thư ở người và có liên quan đến việc tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi và ung thư khoang mũi họng.

Substance Ca(C2H3O2)2 (Canxi axetat)

Ca(C2H3O2)2-Canxi+axetat-428

Canxi axetat là tinh thể trắng, dạng khan rất dễ hút ẩm, do đó monohydrat là dạng phổ biến. Nó là một muối canxi của axit axetic. Canxi là một khoáng chất cần thiết cho nhiều chức năng của tế bào bao gồm dẫn truyền xung động thần kinh, co cơ, chức năng tim, hình thành xương, và tính thấm mao mạch và màng tế bào. Nó được sử dụng, thường được dùng dưới dạng hydrat, để điều trị chứng tăng photphat huyết (dư thừa photphat trong máu) ở những bệnh nhân bị bệnh thận: ion canxi kết hợp với photphat trong chế độ ăn để tạo thành photphat canxi (không hòa tan), được bài tiết qua phân. Nó có một vai trò như một chelator.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation K2Cr2O7

View all preparation equations K2Cr2O7

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more