Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Indi(III) sunfat monohidrat và chất Cesi cacbonat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Indi(III) sunfat monohidrat và chất Cesi cacbonat


Điểm khác nhau giữa chất Indi(III) sunfat monohidrat và chất Cesi cacbonat

Tính chất Indi(III) sunfat monohidrat Cesi cacbonat
Tên tiếng Việt Indi(III) sunfat monohidrat Cesi cacbonat
Tên tiếng Anh Indium(III) sulfate monohydrate caesium carbonate
Nguyên tử khối 535.8391 325.8198
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình In2(SO4)3.H2O tham gia Phương trình Cs2CO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế In2(SO4)3.H2O Phương trình điều chế Cs2CO3

Substance In2(SO4)3.H2O (Indi(III) sunfat monohidrat)

In2(SO4)3.H2O-Indi(III)+sunfat+monohidrat-1097

Indi(III) sunfat monohidrat dạng bột tinh thể, không mùi màu trắng xám, tan được trong nước. Nó là một muối sunfat của kim loại indi và có thể được tạo thành do phản ứng của kim loại indi, indi oxit hoặc indi cacbonat với axit sulfuric. Cần phải có một lượng dư axit mạnh, nếu không sẽ tạo thành các muối bazơ không tan. Ở dạng rắn, indi sulfat có thể ở dạng khan, hoặc ở dạng ngậm nước. Indi sulfat được sử dụng trong sản xuất indi hoặc các chất chứa indi. Nó cũng có thể được tìm thấy ở dạng muối bazơ, muối axit hoặc muối kép bao gồm cả phèn nhôm.

Substance Cs2CO3 (Cesi cacbonat)

Cs2CO3-Cesi+cacbonat-578

Cesi cacbonat là một hợp chất rắn kết tinh màu trắng, có khả năng hòa tan cao trong các dung môi phân cực như nước, rượu và DMF. Khả năng hòa tan của nó trong dung môi hữu cơ cao hơn so với các muối cacbonat khác như kali và natri cacbonat, mặc dù vậy nó vẫn khá khó hòa tan trong các dung môi như toluen, p-xylen và clobenzen. Hợp chất này được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ. Nó cũng có ứng dụng trong việc chuyển đổi năng lượng. Cesi cacbonat có thể được điều chế bằng cách phân hủy nhiệt cesi oxalat. Khi đun nóng, cesi oxalat được chuyển đổi thành cesi cacbonat, có khí carbon monoxide thoát ra. Cs2C2O4 → Cs2CO3 + CO Nó cũng có thể được tổng hợp bằng phản ứng cesi hydroxit với carbon dioxide. 2 CsOH + CO2 → Cs2CO3 + H2O

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more