Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Axit hypofluourous và chất Liti hydroxit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit hypofluourous và chất Liti hydroxit


Điểm khác nhau giữa chất Axit hypofluourous và chất Liti hydroxit

Tính chất Axit hypofluourous Liti hydroxit
Tên tiếng Việt Axit hypofluourous Liti hydroxit
Tên tiếng Anh Hydroxy fluoride lithium hydroxide
Nguyên tử khối 36.00574 ± 0.00037 23.9483
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn
Màu sắc Trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HOF tham gia Phương trình LiOH tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HOF Phương trình điều chế LiOH

Substance HOF (Axit hypofluourous)

HOF-Axit+hypofluourous-1006

Axit hypofluourous, công thức hóa học HOF, là oxyacid duy nhất được biết đến của flo và là oxoacid duy nhất được biết đến trong đó nguyên tử chính nhận electron từ oxy để tạo ra trạng thái oxy hóa âm. Nó có dạng chất lỏng màu vàng nhạt ở nhiệt độ trên -117 ° C, có dạng chất rắn màu trắng ở nhiệt độ dưới -117 °C. Trạng thái oxy hóa của oxy trong axit hypofluourous là 0. Đây cũng là axit hypohalous duy nhất có thể được phân lập ở dạng rắn. HOF là chất trung gian trong quá trình oxy hóa nước bằng flo, tạo ra hydro florua, oxy diflorua, hydro peroxit, ozon và oxy. HOF dễ nổ ở nhiệt độ phòng, tạo thành HF và O2: 2 HOF → 2 HF + O2 Nó được phân lập ở dạng tinh khiết bằng cách cho khí F2 đi qua nước đá ở -40 ° C, thu khí HOF và ngưng tụ nó: F2 + H2O → HOF + HF

Substance LiOH (Liti hydroxit)

LiOH-Liti+hydroxit-1157

Hydroxit liti được sử dụng trong các thiết bị lọc điôxít cacbon để tinh chế các dạng khí hay không khí. Nó cũng được sử dụng như là môi trường truyền nhiệt hay chất điện giải trong pin/ắc quy, và như là chất xúc tác cho quá trình polyme hóa. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp gốm sứ, sản xuất các hợp chất khác của liti và trong este hóa, đặc biệt cho stearat liti (chất được sử dụng như là chất bôi trơn mục đích chung do nó hữu ích kể cả đối với nhiệt độ cao hay thấp và khả năng chống nước cao của nó). Hydroxit liti được sử dụng trong các hệ thống tinh lọc khí thở cho các tàu vũ trụ (Các hộp nhỏ chứa hydroxit liti trong các khối LM và CM (sau khi biến đổi) cho các nhà du hành vũ trụ của Apollo 13), các tàu ngầm và các thiết bị thở để loại bỏ điôxít cacbon từ khí thở ra bằng cách tạo ra cacbonat liti và nước:. Dạng hydroxit khan được ưa chuộng hơn do có khối lượng nhỏ hơn và sản sinh ít nước hơn trong các hệ thống cung cấp khí thở của tàu vũ trụ. 1 gam hydroxit liti khan có thể loại bỏ 450 cm3 khí điôxít cacbon. Dạng monohydrat mất nước ở nhiệt độ 100-110 °C.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more