Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Methanamid và chất kẽm sulfat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Methanamid và chất kẽm sulfat


Điểm khác nhau giữa chất Methanamid và chất kẽm sulfat

Tính chất Methanamid kẽm sulfat
Tên tiếng Việt Methanamid kẽm sulfat
Tên tiếng Anh Formamide; Methanamide; Formic acid amide; Aminoformaldehyde; Formimidic acid; Formylamine; Aminomethanone; Iminomethanol; 1-Iminomethanol; Methanimidic acid zinc sulfate
Nguyên tử khối 45.0406 161.4426
Khối lượng riêng (kg/m3) 3540
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HCONH2 tham gia Phương trình ZnSO4 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HCONH2 Phương trình điều chế ZnSO4

Substance HCONH2 (Methanamid)

HCONH2-Methanamid-983

Methanamid hay formamid là một dẫn xuất của axit formic. Nó là một chất lỏng trong suốt, có thể trộn với nước và có mùi giống như amonia. Nó là nguyên liệu hóa học để sản xuất thuốc sulfa, các sản phẩm dược khác, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và sản xuất axít hydrocyanic. Nó từng được dùng làm chất mềm giấy và sợi. Đây là một loại dung môi hòa tan nhiều hợp chất. Nó cũng được dùng làm dung môi cho nhựa và chất dẻo. Formamid sẽ bắt đầu phản hủy từng phân thành cacbon monoxit và amonia ở 180 °C. Khi nung nhiệt cao, formamid phân hủy thành hydro cyanide (HCN) và hơi nước. Quá trình sản xuất công nghiệp hiện tại của formamid liên quan đến hoặc là phản ứng cacbon mônôxít và amonia: CO + NH3 → HCONH2 Formamid là chất bị nghi ngờ gây ung thư, có thể xảy thai và gây tổn thương các cơ quan nếu tiếp xúc nhiều lần hoặc kéo dài

Substance ZnSO4 (kẽm sulfat)

ZnSO4-kem+sulfat-183

Kẽm sunfat là một hợp chất vô cơ có công thức ZnSO4 và là chất bổ sung trong chế độ ăn uống. Là một chất bổ sung nó được sử dụng để điều trị chứng thiếu kẽm và ngăn ngừa các triệu chứng ở những người có nguy cơ cao.Tác dụng phụ có thể bao gồm đau bụng dưới, nôn mửa, đau đầu, và mệt mỏi. Nó có 3 muối ngậm nước. Nó được biết đến như là "vitriol trắng". Tất cả các dạng muối ngậm nước khác nhau đều là chất rắn không màu. Dạng muối ngậm 7 phân tử nước là dạng thường gặp nhất

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more