Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Ion hidro cacbonat và chất Đồng(II) sunfat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ion hidro cacbonat và chất Đồng(II) sunfat


Điểm khác nhau giữa chất Ion hidro cacbonat và chất Đồng(II) sunfat

Tính chất Ion hidro cacbonat Đồng(II) sunfat
Tên tiếng Việt Ion hidro cacbonat Đồng(II) sunfat
Tên tiếng Anh Hydrogen carbonate ion copper(ii) sulfate
Nguyên tử khối 159.6086
Khối lượng riêng (kg/m3) 3603
Nhiệt độ sôi (°C) Chất rắn
Màu sắc bột trắng (khan)
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HCO3− tham gia Phương trình CuSO4 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HCO3− Phương trình điều chế CuSO4

Substance HCO3− (Ion hidro cacbonat)

HCO3−-Ion+hidro+cacbonat-987

Ion hidro cacbonat hay hydrocacbonat tạo ra từ việc loại bỏ một proton từ axit cacbonic. Nó có vai trò như một chất chuyển hóa ở người, ở Saccharomyces cerevisiae, và của Escherichia coli, chất chuyển hóa của chuột. Nó là một bazơ liên hợp của một axit cacbonic, một axit liên hợp của một cacbonat. Bicarbonate đóng một vai trò sinh hóa quan trọng trong hệ thống đệm pH sinh lý. Các muối vô cơ có chứa gốc -HCO3, là một yếu tố quan trọng trong việc xác định độ pH của máu và nồng độ của các ion bicarbonat được điều chỉnh bởi thận. Mức độ trong máu là một chỉ số về khả năng dự trữ kiềm hoặc khả năng đệm.

Substance CuSO4 (Đồng(II) sunfat)

CuSO4-dong(II)+sunfat-612

Một lượng lớn đồng(II) sunfat pentahydrat được sản xuất ra để sử dụng trong nông nghiệp với vai trò là kháng nấm bệnh. Vì vậy, nó là thành phần quan trọng trong thuốc diệt cỏ, diệt nấm và trừ sâu. Đồng thời, nó giúp bổ sung vi lượng Cu khi cây bị thiếu. Nó có ảnh hưởng đến quá trình sinh lý, sinh hóa của cây như giúp khử nitrat, phân giải, khử CO2, thoát hơi nước, chuyển hóa gluxit, tạo các mô mới thân lá rễ và ảnh hưởng đến tính chịu hạn, chịu lạnh, chịu nóng của cây. Đồng(II) sunfat pentahydrat cũng có tác động đến sự tổng hợp nhiều loại chất đường bột, hợp chất có đạm, chất béo, clorofin, vitamin C, enzym và các sắc tố khác cho cả động vật và thực vật. Đồng(II) sunfat pentahydrat còn được sử dụng là nguyên liệu thức ăn chăn nuôi. Việc bổ sung đồng nhằm điều chỉnh lại sự thiếu đồng trong cơ thể vật nuôi, đặc biệt là chất điều hòa sinh trưởng cho lợn và gà. Từ đó kích thích tăng trưởng cho lợn, gà để tăng năng suất và giá trị kinh tế. Phèn xanh trong ao tôm được tạo ra từ đồng(II) sunfat pentahydrat đóng vai trò quan trọng trong quá trình lột xác và sinh sản. Nó giúp hỗ trợ quá trình chuyển máu và hô hấp của tôm diễn ra thuận lợi hơn. Ngoài nông nghiệp, đồng(II) sunfat pentahydrat cũng được ứng dụng trong công nghiệp xử lý nước thải, dệt nhuộm, tạo màu. Ngoài ra, còn được dùng nhiều trong ngành công nghiệp lọc kim loại và sơn tàu thuyền.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more