Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Axit isoascorbic và chất Bạc peroxit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit isoascorbic và chất Bạc peroxit


Điểm khác nhau giữa chất Axit isoascorbic và chất Bạc peroxit

Tính chất Axit isoascorbic Bạc peroxit
Tên tiếng Việt Axit isoascorbic Bạc peroxit
Tên tiếng Anh Erythorbic acid; Isoascorbic acid; D-Araboascorbic acid; 3,4-Dihydroxy-5beta-[(R)-1,2-dihydroxyethyl]-2(5H)-furanone; D-Isoascorbic acid; (R)-5-[(R)-1,2-Dihydroxyethyl]-3,4-dihydroxyfuran-2(5H)-one; D-Erythorbic acid; D-Lsoacorbic acid; D-Erythroascorbic acid; (5R)-3,4-Dihydroxy-5beta-[(1R)-1,2-dihydroxyethyl]-2,5-dihydrofuran-2-one; D-erythro-Hex-2-enonoic acid gamma-lactone
Nguyên tử khối 176.1241 139.86700 ± 0.00080
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C) chất lỏng
Màu sắc không màu
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HC6H7O6 tham gia Phương trình AgO2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HC6H7O6 Phương trình điều chế AgO2

Substance HC6H7O6 (Axit isoascorbic)

HC6H7O6-Axit+isoascorbic-990

Axit isoascorbic hoặc axit erythorbic là bột hoặc hạt tinh thể màu trắng, không mùi, là một trong những chất phụ gia thực phẩm phổ biến tại nhiều quốc gia, được ký hiệu là số E315. Nó là một đồng phân lập thể của axit ascorbic (vitamin C) và được tổng hợp bởi phản ứng giữa methyl 2-keto- d -gluconate và natri methoxide. Nó cũng có thể được tổng hợp từ saccarse hoặc bởi các chủng Penicillium đã được chọn cho tính năng này. Các thử nghiệm lâm sàng đã được thực hiệncho thấy axit erythorbic không có ảnh hưởng đến sự hấp thu hoặc giải phóng vitamin C khỏi cơ thể. Một nghiên cứu sau đó cho thấy axit erythorbic là một chất tăng cường mạnh mẽ của sự hấp thụ sắt nonheme Nó cũng được sử dụng làm chất bảo quản trong thịt và rau đông lạnh

Substance AgO2 (Bạc peroxit)

AgO2-Bac+peroxit-1485

Silver Peroxide là một chất khử trùng đa năng với nhiều ứng dụng: Lợi ích của bạc Peroxide: • Không màu, không mùi, không vị • Khử trùng lâu dài • Hiệu quả ở nồng độ thấp • Ổn định trong phạm vi pH và nhiệt độ rộng • Làn da thân thiện • Phân hủy sinh học thành nước và oxy • Không gây đột biến mà không có sự tích tụ kháng thuốc của vi khuẩn Bạc trong Bạc Peroxide hoạt động theo ba cách: • Ổn định hydro peroxide • Kích hoạt hydrogen peroxide khi tiếp xúc với ô nhiễm Bạc có hoạt tính chống vi khuẩn Bạc trong hydro peroxide tác động lên DNA, trong khi hydro peroxide phá hủy trên thành tế bào vi sinh vật, làm cho hydro peroxide này với bạc hoạt động ở giai đoạn kép.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more