Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Pyridinium ion và chất Phosgen

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Pyridinium ion và chất Phosgen


Điểm khác nhau giữa chất Pyridinium ion và chất Phosgen

Tính chất Pyridinium ion Phosgen
Tên tiếng Việt Pyridinium ion Phosgen
Tên tiếng Anh phosgene
Nguyên tử khối 80.1078 129.8392
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HC5H5N tham gia Phương trình COCl2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HC5H5N Phương trình điều chế COCl2

Substance HC5H5N (Pyridinium ion)

HC5H5N-Pyridinium+ion-989

Pyridinium ion có công thức [C5H5NH] +. Nó là axit liên hợp của pyridin. Nhiều cation liên quan được biết đến liên quan đến các pyridin được thay thế, như picolines, lutidines, collidine. Chúng được điều chế bằng cách xử lý pyridine với axit. Vì pyridin thường được sử dụng làm bazơ hữu cơ trong các phản ứng hóa học, nên muối pyridinium được tạo ra trong nhiều phản ứng axit-bazơ. Các muối của nó thường không hòa tan trong dung môi hữu cơ, vì vậy sự kết tủa là một dấu hiệu cho thấy sự tiến triển của phản ứng. Ion pyridinium cũng đóng một vai trò trong quá trình acyl hóa Friedel-Crafts. Khi pyridin có mặt, nó tạo thành một phức hợp với ion acylium electrophin, khiến nó phản ứng mạnh hơn. Các cation pyridinium có mùi thơm, được xác định thông qua quy tắc Hückel. Chúng đẳng điện tử với benzen.

Substance COCl2 (Phosgen)

COCl2-Phosgen-359

Phosgene là chất khí không màu hoặc chất lỏng dễ bay hơi, sôi rất thấp (nhiệt độ 8,3 °C, 48 °F) với mùi cỏ khô mới cắt hoặc ngô xanh. Cực kỳ độc hại. Đặc tính cảnh báo của khí hít vào là nhẹ, có thể tử vong trong vòng 36 giờ . Việc tiếp xúc lâu dài với các vật chứa với nhiệt độ cao có thể khiến chúng bị vỡ và bong ra dữ dội. Nó là một hóa chất được sản xuất, nhưng một lượng nhỏ tự nhiên từ quá trình phân hủy các hợp chất clo. Phosgene được sử dụng trong sản xuất các hóa chất khác như thuốc nhuộm, isocyanat, polycarbonat và axit clorua; nó cũng được sử dụng trong sản xuất thuốc trừ sâu và dược phẩm. Phosgene cũng có thể được sử dụng để tách quặng. Phosgene là một chất khí ở nhiệt độ phòng, nhưng đôi khi được lưu trữ dưới dạng chất lỏng dưới áp suất hoặc làm lạnh.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more