Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Thiamin hidroclorua và chất Etyl axetat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Thiamin hidroclorua và chất Etyl axetat


Điểm khác nhau giữa chất Thiamin hidroclorua và chất Etyl axetat

Tính chất Thiamin hidroclorua Etyl axetat
Tên tiếng Việt Thiamin hidroclorua Etyl axetat
Tên tiếng Anh Thiamin hydrochloride; Thiamin chloride; Metabolin; Aneurine hydrochloride; Thiamine hydrochloride; Vitamin B1 hydrochloride; Betaboin hydrochloride; Berin; Bequin; Begiolan; Bedome; Beatin; Thiaminal; Thiadoxine; THD; Slowten; Lixa-Beta; Eskaphen; Eskapen; Bivatine; Bewon; Bevitine; Bethiazin; Betaxin; Betalin S; Thiamine chloride hydrochloride; Actamin; Glavitan; Beeone; Berminbe; Ronvelin; Vitamin B1; Mututamin; Metabolin-G
Nguyên tử khối 337.2685 88.1051
Khối lượng riêng (kg/m3) 897
Nhiệt độ sôi (°C) Lỏng
Màu sắc Không màu
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình HC12H17ON4SCl2 tham gia Phương trình CH3COOC2H5 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế HC12H17ON4SCl2 Phương trình điều chế CH3COOC2H5

Substance HC12H17ON4SCl2 (Thiamin hidroclorua)

HC12H17ON4SCl2-Thiamin+hidroclorua-992

Thiamine còn được gọi là vitamin B1, là một loại vitamin có trong thực phẩm, và được sản xuất dưới dạng thực phẩm bổ sung và thuốc. Thiamine hydroclorua dạng tinh thể màu trắng, dễ hút ẩm, được dùng làm phụ gia thực phẩm, nêm tăng hương vị thịt cho nước thịt hoặc súp. Nó là một chất trung gian tự nhiên cho phản ứng thiamine-HCl, trước thủy phân và phosphoryl hóa, là thành phần trong cấu trúc TPP của một số amino enzyme, axit béo, và các hợp chất carbohydrate. Nguồn thực phẩm chứa thiamine bao gồm ngũ cốc nguyên hạt, các loại đậu, và một số loại thịt và cá. Chế biến ngũ cốc loại bỏ phần lớn hàm lượng thiamine, vì vậy ở nhiều quốc gia, ngũ cốc và bột được làm giàu bằng thiamine. Các chất bổ sung và thuốc có sẵn để điều trị và ngăn ngừa sự thiếu hụt thiamine và các rối loạn do nó, bao gồm bệnh não beriberi và Wernicke. Chúng thường được dùng bằng đường uống, nhưng cũng có thể được tiêm bằng cách tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp. Các vitamin được sử dụng trong môi trường nuôi cấy mô tế bào gồm thiamin (B1), nicotinic acid và pyridoxine (B6). Thiamine là tiền chất của thiamine diphosphate, coenzyme với enzymes mà xúc tác các phản ứng chuyển tiểu phân 2 cacbon bởi các enzyme như pyruvate dehydrogenase và 2-oxoglutarate dehydrogenase; branched-chain α-keto acid dehydrogenase; 2-hydroxyphytanoyl-CoA lyase and transketolase. Thiamine được bổ sung vào nhiều môi trường nuôi cấy tế bào thực vật khác nhau để tăng quá trình như sự hình thành rễ. Nồng độ sử dụng của vitamin này nằm trong khoảng 0.1 tới 10 mg.

Substance CH3COOC2H5 (Etyl axetat)

CH3COOC2H5-Etyl+axetat-1148

Axetat etyl được dùng rộng rãi làm dung môi cho các phản ứng hóa học cũng như để thực hiện công việc chiết các hóa chất khác. Tương tự, nó cũng được dùng trong sơn móng tay và thuốc tẩy sơn móng tay hay dùng để khử cafein của các hạt cà phê hay lá cần sa. Axetat etyl cũng có mặt trong một số loại kẹo, hoa quả hay nước hoa do nó bay hơi rất nhanh và để lại mùi nước hoa trên da. Nó cũng tạo ra hương vị tương tự như của các loại quả đào, mâm xôi hay dứa. Đây là một đặc trưng của phần lớn các este. Trong rượu vang Axetat etyl cũng có mặt trong rượu vang. Nó được coi là một chất gây ô nhiễm khi ở nồng độ cao, khi các loại rượu vang để lâu trong không khí. Ở nồng độ cao trong rượu vang, nó được coi là chất tạo ra mùi vị lạ, là vị chua bất thường do bị thủy phân dần dần để trở thành axít axetic (xem dưới đây). Sử dụng khác Axetat etyl là một chất độc có hiệu lực để sử dụng trong thu thập và nghiên cứu côn trùng. Trong các lọ chứa axetat etyl, hơi của nó sẽ giết chết côn trùng rất nhanh mà không làm hỏng hình dạng của chúng. Do không hút ẩm nên axetat etyl cũng giữ cho côn trùng đủ mềm để có thể thực hiện các công việc ép xác tiếp theo. Tổng hợp và thủy phân Axetat etyl được tổng hợp thông qua phản ứng este hóa từ axít axetic và êtanol, thông thường với sự hiện diện của xúc tác là axít như axít sulfuric. CH3CH2OH + CH3COOH → CH3COOCH2CH3 + H2O Do phản ứng là thuận nghịch và tạo ra cân bằng động nên hiệu suất là khá thấp nếu như không loại bỏ nước được tạo ra từ phản ứng. Quá trình thủy phân axetat etyl là quá trình ngược lại với phản ứng trên: H+ Axetat etyl + Nước → Axít axetic + Êtanol Ở đây, H+ là môi trường axit chỉ đóng vai trò như là chất xúc tác và nồng độ của nó không thay đổi trong suốt phản ứng. Ngoài ra, nước luôn có số dư thừa vì thế thực tế nồng độ của nó cũng gần như không thay đổi. Tốc độ phản ứng có thể được coi như là chỉ của axetat etyl. Tốc độ phản ứng = k[Axetat etyl] Mặc dù phản ứng này cũng là thuận nghịch, nhưng người ta có thể đạt được điều đó bằng cách dùng dư thừa axetat etyl để chuyển dịch phản ứng sang bên phải.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more