Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Axit phosphonic và chất Methanal

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit phosphonic và chất Methanal


Điểm khác nhau giữa chất Axit phosphonic và chất Methanal

Tính chất Axit phosphonic Methanal
Tên tiếng Việt Axit phosphonic Methanal
Tên tiếng Anh phosphorous acid Formol; Methanal; Formolith; Oxomethane; Formaldehyde; Formic aldehyde; Methyl aldehyde; Methylene oxide; Formalin; Methanone; Formalin water
Nguyên tử khối 81.9958 30.0260
Khối lượng riêng (kg/m3) 1.651
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình H3PO3 tham gia Phương trình H2CO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế H3PO3 Phương trình điều chế H2CO

Substance H3PO3 (Axit phosphonic)

H3PO3-Axit+phosphonic-236

Axit phosphonic là chất rắn kết tinh màu trắng hoặc vàng hoặc dung dịch của chất rắn, tan hoàn toàn trong nước. Tiếp xúc có thể gây kích ứng da, mắt và niêm mạc nghiêm trọng. Độc khi nuốt phải, hít phải và hấp thụ qua da.

Substance H2CO (Methanal)

H2CO-Methanal-1014

Methanal hay formaldehyde là một loại khí độc không màu, dễ cháy, có mùi hắc, đặc trưng được tổng hợp bằng cách oxy hóa metanol và được sử dụng như một chất khử trùng, chất cố định mô học và thuốc thử hóa học đa năng cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm. Formaldehyde dễ hòa tan trong nước và thường được phân phối dưới dạng dung dịch 37% trong nước; formalin - một dung dịch 10% của formaldehyde trong nước, được sử dụng như một chất khử trùng và để bảo quản các mẫu vật sinh học. Về mặt môi trường, formaldehyde có thể được tìm thấy trong khí quyển, khói từ các đám cháy, khói ô tô và khói thuốc lá. Một lượng nhỏ được tạo ra trong quá trình trao đổi chất bình thường ở hầu hết các sinh vật, bao gồm cả con người. Methanal còn được gọi là metan, methylene oxide, oxymethyline, methylaldehyde và oxomethane. Formaldehyde được sản xuất tự nhiên với một lượng nhỏ trong cơ thể chúng ta, nó được sử dụng để sản xuất phân bón, giấy, ván ép và nhựa urê-formaldehyde. Nó cũng được sử dụng như một chất bảo quản trong một số thực phẩm và trong nhiều sản phẩm được sử dụng xung quanh nhà, chẳng hạn như chất khử trùng, thuốc và mỹ phẩm. Formaldehyde nguyên chất, một loại khí, không được xử lý thương mại vì nó có xu hướng trùng hợp tỏa nhiệt và có thể bốc cháy. Hơi từ dung dịch formalin dễ cháy và có nguy cơ nổ khi tiếp xúc với lửa hoặc nhiệt. Chất kích ứng da và mắt. Chất gây ung thư đã được xác nhận.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more