Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Axit disunfuric và chất Natri metoxit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit disunfuric và chất Natri metoxit


Điểm khác nhau giữa chất Axit disunfuric và chất Natri metoxit

Tính chất Axit disunfuric Natri metoxit
Tên tiếng Việt Axit disunfuric Natri metoxit
Tên tiếng Anh pyrosulfuric acid Sodium methoxide; Sodium methylate; Sodium methanolate; Methoxysodium; Sodiooxymethane
Nguyên tử khối 178.1417 54.0237
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình H2S2O7 tham gia Phương trình NaOCH3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế H2S2O7 Phương trình điều chế NaOCH3

Substance H2S2O7 (Axit disunfuric)

H2S2O7-Axit+disunfuric-1028

Axit disulfuric hoặc axit pyrosulfuric, còn được đặt tên là oleum, là một oxyacid của lưu huỳnh. Axit disulfuric có công thức phân tử là H2S2O7 trong đó nguyên tử S ở trạng thái oxi hóa +5. Nó là thành phần chính của axit sunfuric bốc khói (còn được gọi là “oleum”) được mô tả bằng công thức ySO3 · H2O trong đó y là tổng số mol lưu huỳnh trioxit. Chúng cũng có thể được mô tả bằng công thức: H2SO4 · xSO3, cũng là thành phần nhỏ của axit sulfuric khan lỏng do các chất cân bằng: H2O + SO3 → H2SO4 + SO3 → H2S2O7 Do đó, axit disulfuric được điều chế bằng cách cho SO3 dư với axit sunfuric phản ứng: H2SO4 + SO3 → H2S2O7

Substance NaOCH3 (Natri metoxit)

NaOCH3-Natri+metoxit-1190

Natri metoxit là một loại bột vô định hình màu trắng. Nó phản ứng với nước để tạo thành natri hydroxit, một vật liệu ăn mòn và rượu metylic, một chất lỏng dễ cháy. Nhiệt từ phản ứng này có thể đủ để đốt cháy vật liệu dễ cháy xung quanh hoặc chính natri metoxit nếu nước chỉ có một lượng nhỏ. Nó được sử dụng để chế biến dầu mỡ ăn được và sản xuất các hóa chất khác. Rượu metylic là chất lỏng không màu, dễ cháy được sử dụng để sản xuất FORMALDEHYDE và ACETIC ACID, trong tổng hợp hóa học, chất chống đông và làm dung môi. Nuốt phải methanol rất độc và có thể gây mù mắt. Natri metoxit rắn có tính không ổn định trong không khí và có thể phân huỷ thành nhiều loại muối natri khác khi tiếp xúc với không khí. Sự mất ổn định này có thể được ngăn chặn bằng cách bảo quản natri metoxit trong môi trường trơ (N2).

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more