Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Glycin và chất Caxi sunfit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Glycin và chất Caxi sunfit


Điểm khác nhau giữa chất Glycin và chất Caxi sunfit

Tính chất Glycin Caxi sunfit
Tên tiếng Việt Glycin Caxi sunfit
Tên tiếng Anh Glycine; Glycocoll; Glycolixir; Aminoacetic acid; 2-Aminoacetic acid; L-Glycine
Nguyên tử khối 75.0666 120.1412
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C) Chất rắn
Màu sắc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình H2NCH2COOH tham gia Phương trình CaSO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế H2NCH2COOH Phương trình điều chế CaSO3

Substance H2NCH2COOH (Glycin)

H2NCH2COOH-Glycin-1020

Glycine là một axit amin glucogenic có dạng tinh thể màu trắng, là một acid amin không thiết yếu, không phân cực, không có tính quang học. Nó ít hòa tan trong nước và hầu hết các dung môi hữu cơ; nó dễ dàng hòa tan trong kiềm và axit. Glycine là một chất dẫn truyền thần kinh ức chế trong CNS, kích hoạt dòng ion clorua thông qua các thụ thể ionotropic, do đó tạo ra một điện thế ức chế sau synap. Ngược lại, tác nhân này cũng hoạt động như một chất đồng chủ vận, cùng với glutamate, tạo điều kiện kích thích tiềm năng tại các thụ thể glutaminergic N-methyl-D-aspartic acid (NMDA). Glycine là thành phần quan trọng và là tiền chất của nhiều đại phân tử trong tế bào. Glycine còn có vai trò như một chất dinh dưỡng, một tác nhân bảo vệ gan, một chất ức chế EC 2.1.2.1 (glycine hydroxymethyltransferase), một chất chủ vận thụ thể NMDA, một chất chuyển hóa cơ bản và một chất dẫn truyền thần kinh.

Substance CaSO3 (Caxi sunfit)

CaSO3-Caxi+sunfit-1254

Tường khô Canxi sunfit được tạo ra như là một chất trung gian trong quá trình sản xuất thạch cao, và là thành phần chính của vách thạch cao. Một căn nhà điển hình ở Hoa Kỳ có tới 7 tấn tấm tường khô bằng thạch cao.[2] Phụ gia thực phẩm Là một phụ gia thực phẩm, hợp chất này được sử dụng làm chất bảo quản, với số hiệu E226. Cùng với các chất sunfit chống oxy hoá khác, nó thường được sử dụng để bảo quản rượu vang, rượu táo, nước trái cây, trái cây và rau đóng hộp. Các hợp chất sunfit là chất khử mạnh trong dung dịch, chúng hoạt động như các chất chống ôxy hóa oxy để bảo quản thực phẩm, tuy nhiên cần ghi nhãn vì một số người có thể bị quá mẫn cảm với hợp chất thành phần này.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more