Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Axit oxalic và chất Crom(III) iodua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Axit oxalic và chất Crom(III) iodua


Điểm khác nhau giữa chất Axit oxalic và chất Crom(III) iodua

Tính chất Axit oxalic Crom(III) iodua
Tên tiếng Việt Axit oxalic Crom(III) iodua
Tên tiếng Anh Oxalic acid; Ethanedioic acid; NCI-C-55209; 1,2-Dihydroxy-1,2-ethanedione; 1,2-Dihydroxyethane-1,2-dione Chromium(III) iodide; Chromium iodide(CrI3); Chromium(III) triiodide
Nguyên tử khối 90.0349 432.70951 ± 0.00069
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình H2C2O4 tham gia Phương trình CrI3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế H2C2O4 Phương trình điều chế CrI3

Substance H2C2O4 (Axit oxalic)

H2C2O4-Axit+oxalic-1016

Axit oxalic là một hợp chất hoá học, có màu trắng và ở dạng tinh thể. Axit oxalic được xem là một hợp chất hữu cơ tương đối mạnh, là một chất khử và là một axit dicacboxylic, có công thức triển khai là HOOC-COOH. Các dianion của axit oxalic được gọi là oxalat. Nó có công thức tổng quát là H2C2O4. Trong tự nhiên, có thể tìm thấy axit oxalic và các muối axit oxalic trong nhiều loài thực vật như rau muối, chua me đất, khế, hồ tiêu. Nó cũng được tìm thấy trong lá chè với một lượng lớn so với nhiều loài thực vật khác. Tuy nhiên, nồng độ của axit oxalic trong nước chè là tương đối nhỏ do chỉ có một lượng nhỏ chè được sử dụng khi pha. Ngay trong cơ thể người, axit oxalic được tổng hợp thông qua quá trình trao đổi chất. Trong một số loài nấm sợi thuộc chi Aspergillus cũng có thể sản sinh ra axit oxalic. Việc điều chế axit oxalic khá đơn giản và dễ dàng, có thể thực hiện trong phòng thí nghiệm bằng cách oxi hoá sucroza bằng axit nitric trong vai trò của chất oxi hoá và một lượng nhỏ vanadi(V)oxit trong vai trò của chất xúc tác. Ngoài ra, ở cấp độ lớn hơn, có thể điều chế được oxalat natri bằng cách cho hydroxit natri nóng hấp thụ monoxit cacbon dưới áp suất cao.

Substance CrI3 (Crom(III) iodua)

CrI3-Crom(III)+iodua-541

Crom (III) iodua, còn được gọi là crom triiodit, là một hợp chất vô cơ có công thức CrI3. Nó là một chất rắn màu đen được sử dụng để điều chế các crom iodua khác. Crom (III) iodua được điều chế bằng phản ứng trực tiếp của kim loại crom với lượng dư ở 500 ℃: 2Cr + 3I2 → 2CrI3 Ở nhiệt độ phòng, crom (III) iodua ổn định khi tiếp xúc với oxy và độ ẩm, nhưng ở nhiệt độ gần 200 ℃ nó phản ứng với oxy và giải phóng iod. Giống như CrCl3, triodua có độ hòa tan ít trong nước do đặc tính học của Cr (III). Bổ sung một lượng ion crom nhỏ (III) giúp làm tăng quá trình hòa tan.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more