Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Acrylonitrile và chất Nhôm

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Acrylonitrile và chất Nhôm


Điểm khác nhau giữa chất Acrylonitrile và chất Nhôm

Tính chất Acrylonitrile Nhôm
Tên tiếng Việt Acrylonitrile Nhôm
Tên tiếng Anh Ventox; Acritet; Acrylon; Carbacryl; Fumigrain; Acrylonitrile; Cyanoethylene; Vinyl cyanide; 2-Propenenitrile; TL-314; RCRA waste number U-009; ENT-54; VCN; 2-1513; Propenenitrile aluminium
Nguyên tử khối 53.0626 26.98153860 ± 0.00000080
Khối lượng riêng (kg/m3) 2.7
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện 1.61
Năng lượng ion hoá thứ nhất 577.5
Phương trình tham gia Phương trình H2C(CH)CN tham gia Phương trình Al tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế H2C(CH)CN Phương trình điều chế Al

Substance H2C(CH)CN (Acrylonitrile)

H2C(CH)CN-Acrylonitrile-1013

Acrylonitrile là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi hăng, giống mùi hành tây, nó có thể được hòa tan trong nước và bay hơi nhanh. Acrylonitrile được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp để sản xuất cao su, nhựa, chất dẻo, chất đàn hồi, sợi tổng hợp và sản xuất sợi carbon được sử dụng trong các ngành công nghiệp máy bay, quốc phòng và hàng không vũ trụ. Tiếp xúc với acrylonitrile gây kích ứng màng nhầy và gây đau đầu, buồn nôn, chóng mặt, suy giảm khả năng phán đoán, khó thở, yếu chân tay, tím tái, co giật và suy sụp. Acrylonitrile được dự đoán hợp lý là chất gây ung thư ở người và có thể làm tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi và tuyến tiền liệt. Acrylonitril, đã ổn định xuất hiện dưới dạng chất lỏng trong suốt không màu, có mùi hăng nồng. Tiếp xúc lâu dài với hơi hoặc tiếp xúc với da có hại. Hơi nặng hơn không khí. Đốt cháy tạo ra oxit nitơ độc hại. Yêu cầu lưu trữ và xử lý trong hệ thống khép kín. Được sử dụng trong thuốc diệt côn trùng và làm chất dẻo, sợi và các hóa chất khác.

Substance Al (Nhôm)

Al-Nhom-13

Nhôm có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Kim loại này được dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ bền chắc và mỏng nhẹ của nó. Nhôm cũng được dùng để sản xuất các thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa,… Chúng ta dễ dàng có thể thấy rằng nhôm được phổ biến và ứng dụng rất nhiều trong đời sống chẳng hạn như: Các hợp kim nhôm tạo thành một thành phần quan trọng trong các máy bay và tên lửa do tỷ lệ sức bền cao trên cùng khối lượng. Khi nhôm được bay hơi trong chân không, nó tạo ra lớp bao phủ phản xạ cả ánh sáng và bức xạ nhiệt.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more