Cesi triiodua là bột hoặc tinh thể màu từ nâu đậm đến đen. Nó có thể gây kích ứng da, mắt, đường hô hấp, gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải.
Search substance
Please enter substance to start the search
| Tính chất | Cesi triiodua | chì nitrat |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cesi triiodua | chì nitrat |
| Tên tiếng Anh | Cesium triiodide | lead(ii) nitrate |
| Nguyên tử khối | 513.618862 ± 0.000090 | 331.2098 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 4530 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | chất rắn | |
| Màu sắc | Tinh thể trắng | |
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình CsI3 tham gia | Phương trình Pb(NO3)2 tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế CsI3 | Phương trình điều chế Pb(NO3)2 |
Cesi triiodua là bột hoặc tinh thể màu từ nâu đậm đến đen. Nó có thể gây kích ứng da, mắt, đường hô hấp, gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải.
Do hợp chất chì(II) nitrat có thể gây nguy hại cho môi trường, để giảm tính độc, phần lớn ứng dụng của muối này đã được thay thế bằng những chất khác. Trong công nghiệp sản xuất sơn, titan dioxit đã thay thế hoàn toàn sơn chì. Các muối kim loại khác đã thay thế muối chì trong công nghiệp sản xuất pháo hoa. Ngày nay, chì(II) nitrat chỉ còn được sử dụng làm chất ổn định nhiệt trong nylon và polieste, chất phủ cho giấy sao chụp dùng nhiệt (photothermographic paper) và làm thuốc diệt chuột. Ở quy mô phòng thí nghiệm, chì(II) nitrat cung cấp khá thuận tiện chất khí dinitơ tetroxit. Bằng cách làm khô cẩn thận chì(II) nitrat và sau đó nung nóng trong bình thép, phản ứng cho ra sản phẩm là nitơ dioxit. Sản phẩm dime hóa tạo ra dinitơ tetroxit theo cân bằng: 2 NO2 ⇌ N2O4 Trong công nghiệp khai thác khoáng sản, dung dịch chì(II) nitrat được sử dụng để làm tăng hiệu suất xianua hóa vàng kim loại. Mỗi kilogam vàng chỉ cần 10 đến 100 miligam chì(II) nitrat.Tất nhiên cả hai quá trình xianua hóa vàng và dùng hợp chất của chì nêu trên đều rất độc hại tới thiên nhiên và con người. Trong hóa học hữu cơ, chì(II) nitrat là tác nhân oxy hóa. Trong phản ứng Sommelet, chì(II) nitrat sẽ oxy hóa benzylic halogenua thành andehit. Muối chì này còn được dùng trong việc điều chế isothioxianat và dithiocabamat.Do độc tính, muối này dù đã bị hạn chế nhưng vẫn được dùng để tinh lọc chất, ví dụ rửa muối bromua trong phản ứng thế đơn phân tử (SN1).
Total rating:
Rating: / 5 star
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreHelium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreLithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreBeryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreCarbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more