Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Cesi cacbonat và chất Axit isoascorbic

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Cesi cacbonat và chất Axit isoascorbic


Điểm khác nhau giữa chất Cesi cacbonat và chất Axit isoascorbic

Tính chất Cesi cacbonat Axit isoascorbic
Tên tiếng Việt Cesi cacbonat Axit isoascorbic
Tên tiếng Anh caesium carbonate Erythorbic acid; Isoascorbic acid; D-Araboascorbic acid; 3,4-Dihydroxy-5beta-[(R)-1,2-dihydroxyethyl]-2(5H)-furanone; D-Isoascorbic acid; (R)-5-[(R)-1,2-Dihydroxyethyl]-3,4-dihydroxyfuran-2(5H)-one; D-Erythorbic acid; D-Lsoacorbic acid; D-Erythroascorbic acid; (5R)-3,4-Dihydroxy-5beta-[(1R)-1,2-dihydroxyethyl]-2,5-dihydrofuran-2-one; D-erythro-Hex-2-enonoic acid gamma-lactone
Nguyên tử khối 325.8198 176.1241
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Cs2CO3 tham gia Phương trình HC6H7O6 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Cs2CO3 Phương trình điều chế HC6H7O6

Substance Cs2CO3 (Cesi cacbonat)

Cs2CO3-Cesi+cacbonat-578

Cesi cacbonat là một hợp chất rắn kết tinh màu trắng, có khả năng hòa tan cao trong các dung môi phân cực như nước, rượu và DMF. Khả năng hòa tan của nó trong dung môi hữu cơ cao hơn so với các muối cacbonat khác như kali và natri cacbonat, mặc dù vậy nó vẫn khá khó hòa tan trong các dung môi như toluen, p-xylen và clobenzen. Hợp chất này được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ. Nó cũng có ứng dụng trong việc chuyển đổi năng lượng. Cesi cacbonat có thể được điều chế bằng cách phân hủy nhiệt cesi oxalat. Khi đun nóng, cesi oxalat được chuyển đổi thành cesi cacbonat, có khí carbon monoxide thoát ra. Cs2C2O4 → Cs2CO3 + CO Nó cũng có thể được tổng hợp bằng phản ứng cesi hydroxit với carbon dioxide. 2 CsOH + CO2 → Cs2CO3 + H2O

Substance HC6H7O6 (Axit isoascorbic)

HC6H7O6-Axit+isoascorbic-990

Axit isoascorbic hoặc axit erythorbic là bột hoặc hạt tinh thể màu trắng, không mùi, là một trong những chất phụ gia thực phẩm phổ biến tại nhiều quốc gia, được ký hiệu là số E315. Nó là một đồng phân lập thể của axit ascorbic (vitamin C) và được tổng hợp bởi phản ứng giữa methyl 2-keto- d -gluconate và natri methoxide. Nó cũng có thể được tổng hợp từ saccarse hoặc bởi các chủng Penicillium đã được chọn cho tính năng này. Các thử nghiệm lâm sàng đã được thực hiệncho thấy axit erythorbic không có ảnh hưởng đến sự hấp thu hoặc giải phóng vitamin C khỏi cơ thể. Một nghiên cứu sau đó cho thấy axit erythorbic là một chất tăng cường mạnh mẽ của sự hấp thụ sắt nonheme Nó cũng được sử dụng làm chất bảo quản trong thịt và rau đông lạnh

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more