Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Crom trioxit và chất Canxi hypoclorit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom trioxit và chất Canxi hypoclorit


Điểm khác nhau giữa chất Crom trioxit và chất Canxi hypoclorit

Tính chất Crom trioxit Canxi hypoclorit
Tên tiếng Việt Crom trioxit Canxi hypoclorit
Tên tiếng Anh chromium trioxide Bleaching powder; Calcium hypochlorite; Dihypochlorous acid calcium salt; Bishypochlorous acid calcium salt
Nguyên tử khối 99.9943 142.9828
Khối lượng riêng (kg/m3) 2700
Nhiệt độ sôi (°C) dạng rắn
Màu sắc màu tím khi ở dạng khan, màu cam sáng khi ướt
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CrO3 tham gia Phương trình CaCl2O2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CrO3 Phương trình điều chế CaCl2O2

Substance CrO3 (Crom trioxit)

CrO3-Crom+trioxit-189

Hàng triệu kg crom(VI) oxit được sản xuất hàng năm, chủ yếu cho mạ điện. Crom(VI) oxit là một chất ôxi hóa mạnh và bị nghi ngờ là chất gây ung thư. Crom(VI) oxit được sử dụng trong mạ crôm. Nó là thường được sử dụng với các chất phụ gia có ảnh hưởng đến quy trình mạ nhưng không phản ứng với các trioxit. Các trioxit phản ứng với cađimi, kẽm, và kim loại khác để thụ động hóa crom giúp chống lại sự ăn mòn. Nó cũng được sử dụng trong sản xuất hồng ngọc tổng hợp. Axit cromic là dung dịch cũng được sử dụng trong việc áp dụng phủ sơn anot lên nhôm, được ứng dụng trong hàng không vũ trụ. Axit cromic hoặc axit photphoric cũng là giải pháp ưu tiên cho việc phủ sơn anot các loại.

Substance CaCl2O2 (Canxi hypoclorit)

CaCl2O2-Canxi+hypoclorit-436

Canxi hypoclorit có dạng bột màu trắng hoặc vàng lục có mùi, có tính sát khuẩn mạnh, có thể tan trong nước. Hóa chất này có khối lượng phân tử là 142,976 g/mol, nhiệt độ sôi là 100 °C. Nó có mùi clo đặc trưng và có tính ổn định cao Khi tan, hóa chất này sẽ giải phóng khí clo gây mùi hắc đặc trưng. Mùi này có thể khiến người tiếp xúc bị sốc gây chảy nước mắt, nước mũi nên khi sử dụng hoặc tiếp xúc gần với nó cần đeo khẩu trang, kính để bảo vệ bản thân. Hóa chất Ca(ClO)2 có thể được điều chế theo phương trình như sau: 2Ca(OH)2 + 2Cl2 -> 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more