Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Crom(III) iodua và chất Thủy ngân(II) benzoat monohidrat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom(III) iodua và chất Thủy ngân(II) benzoat monohidrat


Điểm khác nhau giữa chất Crom(III) iodua và chất Thủy ngân(II) benzoat monohidrat

Tính chất Crom(III) iodua Thủy ngân(II) benzoat monohidrat
Tên tiếng Việt Crom(III) iodua Thủy ngân(II) benzoat monohidrat
Tên tiếng Anh Chromium(III) iodide; Chromium iodide(CrI3); Chromium(III) triiodide Mercury(II) benzoate monohydrate
Nguyên tử khối 432.70951 ± 0.00069 460.8321
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CrI3 tham gia Phương trình Hg(C7H5O2)2.H2O tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CrI3 Phương trình điều chế Hg(C7H5O2)2.H2O

Substance CrI3 (Crom(III) iodua)

CrI3-Crom(III)+iodua-541

Crom (III) iodua, còn được gọi là crom triiodit, là một hợp chất vô cơ có công thức CrI3. Nó là một chất rắn màu đen được sử dụng để điều chế các crom iodua khác. Crom (III) iodua được điều chế bằng phản ứng trực tiếp của kim loại crom với lượng dư ở 500 ℃: 2Cr + 3I2 → 2CrI3 Ở nhiệt độ phòng, crom (III) iodua ổn định khi tiếp xúc với oxy và độ ẩm, nhưng ở nhiệt độ gần 200 ℃ nó phản ứng với oxy và giải phóng iod. Giống như CrCl3, triodua có độ hòa tan ít trong nước do đặc tính học của Cr (III). Bổ sung một lượng ion crom nhỏ (III) giúp làm tăng quá trình hòa tan.

Substance Hg(C7H5O2)2.H2O (Thủy ngân(II) benzoat monohidrat)

Hg(C7H5O2)2.H2O-Thuy+ngan(II)+benzoat+monohidrat-1050

Thủy ngân(II) benzoat monohidrat là tinh thể màu trắng, không mùi, nhạy cảm với ánh sáng. Hòa tan trong dung dịch natri clorua và amoni benzoat; tan ít trong rượu và nước. Rất độc khi hít phải và nuốt phải. Độc khi hít phải, nuốt phải hoặc da tiếp xúc với thủy ngân(II) benzoat monohidrat có thể gây thương tích nặng hoặc tử vong. Tiếp xúc với chất nóng chảy có thể gây bỏng nặng cho da và mắt. Tránh tiếp xúc với da.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more