Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Crom(III) iodua và chất Đồng thau

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom(III) iodua và chất Đồng thau


Điểm khác nhau giữa chất Crom(III) iodua và chất Đồng thau

Tính chất Crom(III) iodua Đồng thau
Tên tiếng Việt Crom(III) iodua Đồng thau
Tên tiếng Anh Chromium(III) iodide; Chromium iodide(CrI3); Chromium(III) triiodide Brass
Nguyên tử khối 432.70951 ± 0.00069 321.3980
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CrI3 tham gia Phương trình Cu3Zn2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CrI3 Phương trình điều chế Cu3Zn2

Substance CrI3 (Crom(III) iodua)

CrI3-Crom(III)+iodua-541

Crom (III) iodua, còn được gọi là crom triiodit, là một hợp chất vô cơ có công thức CrI3. Nó là một chất rắn màu đen được sử dụng để điều chế các crom iodua khác. Crom (III) iodua được điều chế bằng phản ứng trực tiếp của kim loại crom với lượng dư ở 500 ℃: 2Cr + 3I2 → 2CrI3 Ở nhiệt độ phòng, crom (III) iodua ổn định khi tiếp xúc với oxy và độ ẩm, nhưng ở nhiệt độ gần 200 ℃ nó phản ứng với oxy và giải phóng iod. Giống như CrCl3, triodua có độ hòa tan ít trong nước do đặc tính học của Cr (III). Bổ sung một lượng ion crom nhỏ (III) giúp làm tăng quá trình hòa tan.

Substance Cu3Zn2 (Đồng thau)

Cu3Zn2-dong+thau-631

Đồng thau là hợp kim của đồng và kẽm, nó có màu vàng nhạt trông giống vàng nên thỉnh thoảng người ta cũng gọi là đồng vàng. Tùy vào tỷ lệ kẽm trong hỗn hợp mà đồng thau có sự thay đổi về màu sắc, độ dẻo, độ bền. Đồng thau có độ dẻo cao hơn đồng hoặc kẽm. Điểm nóng chảy tương đối thấp của đồng thau (900 đến 940 °C tùy thuộc vào thành phần) và đặc tính dòng chảy của nó làm cho nó trở thành một vật liệu tương đối dễ đúc. Bằng cách thay đổi tỷ lệ của đồng và kẽm, các tính chất của đồng thau có thể được thay đổi, cho phép đồng thau cứng hoặc mềm. Nếu hàm lượng kẽm từ 32% -39 %, nó sẽ tăng khả năng chịu nóng nhưng giảm khả năng chịu lạnh Nếu hàm lượng kẽm > 39 %, nó sẽ tăng độ bền nhưng giảm độ dẻo

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more