Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Crom(II) bromua và chất Natri bisulfit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Crom(II) bromua và chất Natri bisulfit


Điểm khác nhau giữa chất Crom(II) bromua và chất Natri bisulfit

Tính chất Crom(II) bromua Natri bisulfit
Tên tiếng Việt Crom(II) bromua Natri bisulfit
Tên tiếng Anh Chromium(II) bromide; Chromium(II) dibromide
Nguyên tử khối 211.8041 104.0609
Khối lượng riêng (kg/m3) 1.48
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn
Màu sắc Trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CrBr2 tham gia Phương trình NaHSO3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CrBr2 Phương trình điều chế NaHSO3

Substance CrBr2 (Crom(II) bromua)

CrBr2-Crom(II)+bromua-531

Crom(II) bromua là tinh thể trắng; chuyển vàng khi đun nóng, bị oxi hóa ở không khí ẩm, ổn định ở không khí khô (khan). Crom(II) bromua ngậm 6 nước có dạng tinh thể xanh đen, tan trong nước, tạo dung dịch màu xanh dương, CrBr3 bị khử thành CrBr2 bằng cách cho CrBr3 vào khí hydro trong 6–10 giờ ở 350–400 ° C, thu được CrBr2 và axit bromhydric. Hexahydrat CrBr2 · 6H2O được điều chế bằng cách hòa tan crom trong axit bromhydric, rồi kết thúc lại. Hexahydrat rất nhạy cảm với không khí, dễ tan trong nước và cồn, không tan trong ete và aceton. Khi làm khô với KOH, nó chuyển sang màu xanh lục.

Substance NaHSO3 (Natri bisulfit)

NaHSO3-Natri+bisulfit-221

rong khi hợp chất liên quan, natri metabisulfit, được dùng làm chất chống oxi hoá và giữ mùi vị trong hầu hết rượu vang thương phẩm, natri bisulfit lại được bán cũng với mục đích tương tự.[9]. Trong trái cây đóng hộp, natri bisulfit được dùng để ngừa bị hoá nâu (do bị oxi hoá) và để tiêu diệt vi khuẩn. Trong trường hợp làm rượu, natri bisulfit làm giảm khí SO2 thoát ra khi cho vào nước hoặc sản phẩm có chứa nước. Khí SO2 giết chết men, nấm và vi khuẩn trong nước nho trước khi được lên men. Khi nồng độ lưu huỳnh điôxit hạ xuống (khoảng 24 giờ), men tươi được cho vào để lên men. Sau đó nó được cho thêm vào các chai rượu để ngăn sự hình thành giấm chua nếu có mặt vi khuẩn và để giữ màu, hương vị và mùi của sản phẩm khỏi bị oxi hoá gây nên sự hoá nâu và các biến đổi hoá học khác. Lưu huỳnh điôxit nhanh chóng oxi hoá các phụ phẩm và nmgăn chúng không làm giảm giá trị sản phẩm. Natri bisulfit còn được thêm vào rau xanh trong salad và các nơi khác, để bảo quản được độ tươi ngon với tên LeafGreen. Nồng độ đôi khi đủ cao để gây dị ứng mạnh. Trong những năm 1980, natri bisulfit bị cấm sử dụng trên rau quả sống ở Mỹ sau cái chết của 13 người mà vô tình sử dụng những sản phẩm được xử lý bằng lượng dư chất này[10]. Ứng dụng trong công nghiệp Natri bisulfit là chất khử thường gặp trong hoá công nghiệp. Vì nó phản ứng dễ dàng với oxi: 2NaHSO3+O2 --> 2Na+ + 2H+ + SO4 −2, nó thường được thêm vào các hệ thống ống dẫn lớn để ngăn ngừa sự ăn mòn oxi hoá. Trong công trình hoá sinh nó giúp duy trì điều kiện thiếu không khí trong lò phản ứng. Sự sắp xếp ADN bisulfit

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more