Coban(II) molybdat có dạng tinh thể đen hoặc màu lục nhạt, không mùi, không tan trong nước, tạo phức với amonia Phản ứng trao đổi là phương pháp đơn giản để tạo ra muối: Na2MoO4 + CoCl2 -> CoMoO4 + 2NaCl
Search substance
Please enter substance to start the search
| Tính chất | Coban(II) molybdat | photpho |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Coban(II) molybdat | photpho |
| Tên tiếng Anh | Copalt molybdenum oxide; Molybdic acid cobalt(II) salt | phosphorus |
| Nguyên tử khối | 218.8908 | 30.9737620 ± 0.0000020 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 0 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | chất rắn | |
| Màu sắc | Không màu, trắng sáp, đỏ tươi hơi vàng, đỏ, tím, đen | |
| Độ âm điện | 2 | |
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | 1011 | |
| Phương trình tham gia | Phương trình CoMoO4 tham gia | Phương trình P tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế CoMoO4 | Phương trình điều chế P |
Coban(II) molybdat có dạng tinh thể đen hoặc màu lục nhạt, không mùi, không tan trong nước, tạo phức với amonia Phản ứng trao đổi là phương pháp đơn giản để tạo ra muối: Na2MoO4 + CoCl2 -> CoMoO4 + 2NaCl
Axít phốtphoric đậm đặc, có thể chứa tới 70% - 75% P2O5 là rất quan trọng đối với ngành nông nghiệp do nó được dùng để sản xuất phân bón. Nhu cầu toàn cầu về phân bón đã dẫn tới sự tăng trưởng đáng kể trong sản xuất phốtphat (PO43-) trong nửa sau của thế kỷ XX. Các sử dụng khác còn có: Các phốtphat được dùng trong sản xuất các loại thủy tinh đặc biệt được sử dụng trong các loại đèn hơi natri. Tro xương, phốtphat canxi, được sử dụng trong sản xuất đồ sứ. Tripolyphốtphat natri được sản xuất từ axít phốphoric được sử dụng trong bột giặt ở một số quốc gia, nhưng lại bị cấm ở một số quốc gia khác. Axít phốtphoric được sản xuất từ phốtpho nguyên tố được sử dụng trong các ứng dụng như các đồ uống chứa sôđa. Axít này cũng là điểm khởi đầu để chế tạo các phốtphat cấp thực phẩm. Các hóa chất này bao gồm phốtphat mônôcanxi được dùng trong bột nở và tripolyphốtphat natri và các phốtphat khác của natri. Trong số các ứng dụng khác, các hóa chất này được dùng để cải thiện các đặc trưng của thịt hay pho mát đã chế biến. Người ta còn dùng nó trong thuốc đánh răng. Phốtphat trinatri được dùng trong các chất làm sạch để làm mềm nước và chống ăn mòn cho các đường ống/nồi hơi. Phốtpho được sử dụng rộng rãi để sản xuất các hợp chất hữu cơ chứa phốtpho, thôngqua các chất trung gian như clorua phốtpho và sulfua phốtpho. Các chất này có nhiều ứng dụng, bao gồm các chất làm dẻo, các chất làm chậm cháy, thuốc trừ sâu, các chất chiết và các chất xử lý nước. Nguyên tố này cũng là thành phần quan trọng trong sản xuất thép, trong sản xuất đồng thau chứa phốtpho và trong nhiều sản phẩm liên quan khác. Phốtpho trắng được sử dụng trong các ứng dụng quân sự như bom lửa, tạo ra các màn khói như trong các bình khói và bom khói, và trong đạn lửa. Phốtpho đỏ được sử dụng để sản xuất các vỏ bao diêm an toàn, pháo hoa và nhất là mêtamphếtamin (C10H15N). Với một lượng nhỏ, phốtpho được dùng như là chất thêm vào cho các loại bán dẫn loại n. Phốtpho P32 và phốtpho P33 được dùng như là các chất phát hiện dấu vết phóng xạ trong các phòng thí nghiệm hóa sinh học
Total rating:
Rating: / 5 star
Catalyst
normal
Temperature
750 - 850
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
normal
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
210 - 250
Pressure
vacuum
Other conditions
normal
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreHelium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreLithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreBeryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreCarbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more