Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Cadmi cacbonat và chất Canxi hypoclorit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Cadmi cacbonat và chất Canxi hypoclorit


Điểm khác nhau giữa chất Cadmi cacbonat và chất Canxi hypoclorit

Tính chất Cadmi cacbonat Canxi hypoclorit
Tên tiếng Việt Cadmi cacbonat Canxi hypoclorit
Tên tiếng Anh Carbonic acid cadmium; Cadmium carbonate; Carbonic acid cadmium salt Bleaching powder; Calcium hypochlorite; Dihypochlorous acid calcium salt; Bishypochlorous acid calcium salt
Nguyên tử khối 172.4199 142.9828
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CdCO3 tham gia Phương trình CaCl2O2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CdCO3 Phương trình điều chế CaCl2O2

Substance CdCO3 (Cadmi cacbonat)

CdCO3-Cadmi+cacbonat-458

Cadmi cacbonat là bột rắn màu trắng đến trắng ngà, không mùi, rất ít tan trong nước, tan trong axit loãng, dung dịch đậm đặc của muối amoni. Cadmi cacbonat tạo thành bằng cách thêm amoni cacbonat dư vào dung dịch cadimi clorua: CdCl2 + (NH4)2CO3 → CdCO3 + 2NH4Cl Kết tủa sau đó được lọc và làm khô ở 100 °C. Nếu dùng cacbonat kim loại kiềm thay cho amoni cacbonat, thì sẽ thu được một muối cacbonat cơ bản ngậm nước mà khi đun nóng với amoni clorua ở 150 ° C trong điều kiện không có không khí sẽ tạo ra cacbonat khan.

Substance CaCl2O2 (Canxi hypoclorit)

CaCl2O2-Canxi+hypoclorit-436

Canxi hypoclorit có dạng bột màu trắng hoặc vàng lục có mùi, có tính sát khuẩn mạnh, có thể tan trong nước. Hóa chất này có khối lượng phân tử là 142,976 g/mol, nhiệt độ sôi là 100 °C. Nó có mùi clo đặc trưng và có tính ổn định cao Khi tan, hóa chất này sẽ giải phóng khí clo gây mùi hắc đặc trưng. Mùi này có thể khiến người tiếp xúc bị sốc gây chảy nước mắt, nước mũi nên khi sử dụng hoặc tiếp xúc gần với nó cần đeo khẩu trang, kính để bảo vệ bản thân. Hóa chất Ca(ClO)2 có thể được điều chế theo phương trình như sau: 2Ca(OH)2 + 2Cl2 -> 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more