Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất canxi và chất Axit isoascorbic

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất canxi và chất Axit isoascorbic


Điểm khác nhau giữa chất canxi và chất Axit isoascorbic

Tính chất canxi Axit isoascorbic
Tên tiếng Việt canxi Axit isoascorbic
Tên tiếng Anh calcium Erythorbic acid; Isoascorbic acid; D-Araboascorbic acid; 3,4-Dihydroxy-5beta-[(R)-1,2-dihydroxyethyl]-2(5H)-furanone; D-Isoascorbic acid; (R)-5-[(R)-1,2-Dihydroxyethyl]-3,4-dihydroxyfuran-2(5H)-one; D-Erythorbic acid; D-Lsoacorbic acid; D-Erythroascorbic acid; (5R)-3,4-Dihydroxy-5beta-[(1R)-1,2-dihydroxyethyl]-2,5-dihydrofuran-2-one; D-erythro-Hex-2-enonoic acid gamma-lactone
Nguyên tử khối 40.0780 176.1241
Khối lượng riêng (kg/m3) 1550
Nhiệt độ sôi (°C) Chất rắn
Màu sắc Ánh kim xám bạc
Độ âm điện 1
Năng lượng ion hoá thứ nhất 589
Phương trình tham gia Phương trình Ca tham gia Phương trình HC6H7O6 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Ca Phương trình điều chế HC6H7O6

Substance Ca (canxi)

Ca-canxi-42

Canxi là một thành phần quan trọng của khẩu phần dinh dưỡng. Sự thiếu hụt rất nhỏ của nó đã ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển của xương và răng. Thừa can xi có thể dẫn đến sỏi thận (vì khi nồng độ cao dễ bị kết tinh gây ngưng trệ quá trình bài tiết). Vitamin D là cần thiết để hấp thụ canxi. Các sản phẩm sữa chứa một lượng lớn canxi. Để hiểu thêm về vai trò của canxi trong thế giới sự sống, xem thêm bài Canxi trong sinh học. Các ứng dụng khác còn có: Chất khử trong việc điều chế các kim loại khác như urani, zirconi hay thori. Chất chống ôxi hóa, chống sulfua hóa hay chống cacbua hóa cho các loại hợp kim chứa hay không chứa sắt. Một chất tạo thành trong các hợp kim của nhôm, beryli, đồng, chì hay magiê. Nó được sử dụng trong sản xuất xi măng hay vữa xây sử dụng rộng rãi trong xây dựng. Đồng vị canxi-48 được sử dụng để tổng hợp một số nguyên tố siêu urani như nobeli hay oganesson.

Substance HC6H7O6 (Axit isoascorbic)

HC6H7O6-Axit+isoascorbic-990

Axit isoascorbic hoặc axit erythorbic là bột hoặc hạt tinh thể màu trắng, không mùi, là một trong những chất phụ gia thực phẩm phổ biến tại nhiều quốc gia, được ký hiệu là số E315. Nó là một đồng phân lập thể của axit ascorbic (vitamin C) và được tổng hợp bởi phản ứng giữa methyl 2-keto- d -gluconate và natri methoxide. Nó cũng có thể được tổng hợp từ saccarse hoặc bởi các chủng Penicillium đã được chọn cho tính năng này. Các thử nghiệm lâm sàng đã được thực hiệncho thấy axit erythorbic không có ảnh hưởng đến sự hấp thu hoặc giải phóng vitamin C khỏi cơ thể. Một nghiên cứu sau đó cho thấy axit erythorbic là một chất tăng cường mạnh mẽ của sự hấp thụ sắt nonheme Nó cũng được sử dụng làm chất bảo quản trong thịt và rau đông lạnh

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more