Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Vinyl axetat và chất Pyridinium ion

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Vinyl axetat và chất Pyridinium ion


Điểm khác nhau giữa chất Vinyl axetat và chất Pyridinium ion

Tính chất Vinyl axetat Pyridinium ion
Tên tiếng Việt Vinyl axetat Pyridinium ion
Tên tiếng Anh
Nguyên tử khối 80.1078
Khối lượng riêng (kg/m3) 934
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CH3COOCH=CH2 tham gia Phương trình HC5H5N tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CH3COOCH=CH2 Phương trình điều chế HC5H5N

Substance CH3COOCH=CH2 (Vinyl axetat)

CH3COOCH=CH2-Vinyl+axetat-346

Vinyl axetat là chất lỏng trong suốt không màu. Ít tan trong nước. Hơi nặng hơn không khí. Hơi gây kích ứng mắt và hệ hô hấp. Có thể trùng hợp nếu đun nóng hoặc bị nhiễm bẩn. Nếu xảy ra hiện tượng trùng hợp bên trong vật chứa, vật chứa có thể bị vỡ mạnh. Được sử dụng để làm chất kết dính, sơn và chất dẻo. Vinyl axetat là một hóa chất công nghiệp được sản xuất với số lượng lớn ở Hoa Kỳ. Nó là một chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi trái cây ngọt ngào. Nó rất dễ cháy và có thể bị bắt lửa bởi nhiệt, tia lửa hoặc ngọn lửa. Vinyl axetat được sử dụng để sản xuất các hóa chất công nghiệp khác. Những hóa chất này được sử dụng chủ yếu để làm keo dán cho các ngành công nghiệp đóng gói và xây dựng. Chúng cũng được sử dụng để làm sơn, dệt và giấy. Vinyl axetat cũng được sử dụng làm lớp phủ trong màng nhựa để đóng gói thực phẩm và như một chất điều chỉnh của tinh bột thực phẩm.

Substance HC5H5N (Pyridinium ion)

HC5H5N-Pyridinium+ion-989

Pyridinium ion có công thức [C5H5NH] +. Nó là axit liên hợp của pyridin. Nhiều cation liên quan được biết đến liên quan đến các pyridin được thay thế, như picolines, lutidines, collidine. Chúng được điều chế bằng cách xử lý pyridine với axit. Vì pyridin thường được sử dụng làm bazơ hữu cơ trong các phản ứng hóa học, nên muối pyridinium được tạo ra trong nhiều phản ứng axit-bazơ. Các muối của nó thường không hòa tan trong dung môi hữu cơ, vì vậy sự kết tủa là một dấu hiệu cho thấy sự tiến triển của phản ứng. Ion pyridinium cũng đóng một vai trò trong quá trình acyl hóa Friedel-Crafts. Khi pyridin có mặt, nó tạo thành một phức hợp với ion acylium electrophin, khiến nó phản ứng mạnh hơn. Các cation pyridinium có mùi thơm, được xác định thông qua quy tắc Hückel. Chúng đẳng điện tử với benzen.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more