Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Vinyl axetat và chất Canxi hypoclorit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Vinyl axetat và chất Canxi hypoclorit


Điểm khác nhau giữa chất Vinyl axetat và chất Canxi hypoclorit

Tính chất Vinyl axetat Canxi hypoclorit
Tên tiếng Việt Vinyl axetat Canxi hypoclorit
Tên tiếng Anh Bleaching powder; Calcium hypochlorite; Dihypochlorous acid calcium salt; Bishypochlorous acid calcium salt
Nguyên tử khối 142.9828
Khối lượng riêng (kg/m3) 934
Nhiệt độ sôi (°C)
Màu sắc
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CH3COOCH=CH2 tham gia Phương trình CaCl2O2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CH3COOCH=CH2 Phương trình điều chế CaCl2O2

Substance CH3COOCH=CH2 (Vinyl axetat)

CH3COOCH=CH2-Vinyl+axetat-346

Vinyl axetat là chất lỏng trong suốt không màu. Ít tan trong nước. Hơi nặng hơn không khí. Hơi gây kích ứng mắt và hệ hô hấp. Có thể trùng hợp nếu đun nóng hoặc bị nhiễm bẩn. Nếu xảy ra hiện tượng trùng hợp bên trong vật chứa, vật chứa có thể bị vỡ mạnh. Được sử dụng để làm chất kết dính, sơn và chất dẻo. Vinyl axetat là một hóa chất công nghiệp được sản xuất với số lượng lớn ở Hoa Kỳ. Nó là một chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi trái cây ngọt ngào. Nó rất dễ cháy và có thể bị bắt lửa bởi nhiệt, tia lửa hoặc ngọn lửa. Vinyl axetat được sử dụng để sản xuất các hóa chất công nghiệp khác. Những hóa chất này được sử dụng chủ yếu để làm keo dán cho các ngành công nghiệp đóng gói và xây dựng. Chúng cũng được sử dụng để làm sơn, dệt và giấy. Vinyl axetat cũng được sử dụng làm lớp phủ trong màng nhựa để đóng gói thực phẩm và như một chất điều chỉnh của tinh bột thực phẩm.

Substance CaCl2O2 (Canxi hypoclorit)

CaCl2O2-Canxi+hypoclorit-436

Canxi hypoclorit có dạng bột màu trắng hoặc vàng lục có mùi, có tính sát khuẩn mạnh, có thể tan trong nước. Hóa chất này có khối lượng phân tử là 142,976 g/mol, nhiệt độ sôi là 100 °C. Nó có mùi clo đặc trưng và có tính ổn định cao Khi tan, hóa chất này sẽ giải phóng khí clo gây mùi hắc đặc trưng. Mùi này có thể khiến người tiếp xúc bị sốc gây chảy nước mắt, nước mũi nên khi sử dụng hoặc tiếp xúc gần với nó cần đeo khẩu trang, kính để bảo vệ bản thân. Hóa chất Ca(ClO)2 có thể được điều chế theo phương trình như sau: 2Ca(OH)2 + 2Cl2 -> 2H2O + CaCl2 + Ca(ClO)2

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more