Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Vinyl axetat và chất Nhôm nitrat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Vinyl axetat và chất Nhôm nitrat


Điểm khác nhau giữa chất Vinyl axetat và chất Nhôm nitrat

Tính chất Vinyl axetat Nhôm nitrat
Tên tiếng Việt Vinyl axetat Nhôm nitrat
Tên tiếng Anh aluminium nitrate
Nguyên tử khối 212.9962
Khối lượng riêng (kg/m3) 934 1720
Nhiệt độ sôi (°C) rắn
Màu sắc tinh thể màu trắng, hút ẩm
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CH3COOCH=CH2 tham gia Phương trình Al(NO3)3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CH3COOCH=CH2 Phương trình điều chế Al(NO3)3

Substance CH3COOCH=CH2 (Vinyl axetat)

CH3COOCH=CH2-Vinyl+axetat-346

Vinyl axetat là chất lỏng trong suốt không màu. Ít tan trong nước. Hơi nặng hơn không khí. Hơi gây kích ứng mắt và hệ hô hấp. Có thể trùng hợp nếu đun nóng hoặc bị nhiễm bẩn. Nếu xảy ra hiện tượng trùng hợp bên trong vật chứa, vật chứa có thể bị vỡ mạnh. Được sử dụng để làm chất kết dính, sơn và chất dẻo. Vinyl axetat là một hóa chất công nghiệp được sản xuất với số lượng lớn ở Hoa Kỳ. Nó là một chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi trái cây ngọt ngào. Nó rất dễ cháy và có thể bị bắt lửa bởi nhiệt, tia lửa hoặc ngọn lửa. Vinyl axetat được sử dụng để sản xuất các hóa chất công nghiệp khác. Những hóa chất này được sử dụng chủ yếu để làm keo dán cho các ngành công nghiệp đóng gói và xây dựng. Chúng cũng được sử dụng để làm sơn, dệt và giấy. Vinyl axetat cũng được sử dụng làm lớp phủ trong màng nhựa để đóng gói thực phẩm và như một chất điều chỉnh của tinh bột thực phẩm.

Substance Al(NO3)3 (Nhôm nitrat)

Al(NO3)3-Nhom+nitrat-234

Nhôm nitrat là một chất oxy hóa mạnh. Nó được sử dụng trong thuộc da, sản xuất thuốc chống trầy, chất ức chế ăn mòn, chiết xuất uranium, lọc dầu, và như một chất dùng để nitrat hóa.Tinh thể ngậm 9 nước và các nhôm nitrat hydrat khác có nhiều ứng dụng. Những muối này được sử dụng để sản xuất nhôm oxit để sản xuất giấy cách điện, tạo các chất nung nóng ống tia âm cực, và các lá lõi biến thế. Các muối hydrat cũng được sử dụng để chiết xuất các nguyên tố actinide. Nó được sử dụng trong phòng thí nghiệm và lớp học như trong phản ứng: Al(NO3)3 + 3 NaOH → Al(OH)3 + 3 NaNO3

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more