Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Cyclopropan và chất Liti hydroxit

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Cyclopropan và chất Liti hydroxit


Điểm khác nhau giữa chất Cyclopropan và chất Liti hydroxit

Tính chất Cyclopropan Liti hydroxit
Tên tiếng Việt Cyclopropan Liti hydroxit
Tên tiếng Anh propene lithium hydroxide
Nguyên tử khối 42.0797 23.9483
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C) Rắn
Màu sắc Trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CH3CHCH2 tham gia Phương trình LiOH tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CH3CHCH2 Phương trình điều chế LiOH

Substance CH3CHCH2 (Cyclopropan)

CH3CHCH2-Cyclopropan-332

Cyclopropan là một chất khí không màu, có mùi giống dầu mỏ, dễ bị bắt lửa, hơi nặng hơn không khí. Tiếp xúc với cyclopropa lỏng có thể gây tê cóng. Hơi cyclopropan có tác dụng gây mê ở nồng độ cao (trước đây được sử dụng như một loại khí gây mê). Trong điều kiện tiếp xúc lâu với lửa hoặc nhiệt độ cao, các thùng chứa có thể bị vỡ dữ dội và nổ tung. Cyclopropan là một loại thuốc gây mê tuyệt vời với tác dụng khởi phát và hồi phục rất nhanh trong khi vẫn duy trì huyết động ổn định. Việc sử dụng nó bị hạn chế vì nó rất dễ nổ.

Substance LiOH (Liti hydroxit)

LiOH-Liti+hydroxit-1157

Hydroxit liti được sử dụng trong các thiết bị lọc điôxít cacbon để tinh chế các dạng khí hay không khí. Nó cũng được sử dụng như là môi trường truyền nhiệt hay chất điện giải trong pin/ắc quy, và như là chất xúc tác cho quá trình polyme hóa. Nó cũng được sử dụng trong công nghiệp gốm sứ, sản xuất các hợp chất khác của liti và trong este hóa, đặc biệt cho stearat liti (chất được sử dụng như là chất bôi trơn mục đích chung do nó hữu ích kể cả đối với nhiệt độ cao hay thấp và khả năng chống nước cao của nó). Hydroxit liti được sử dụng trong các hệ thống tinh lọc khí thở cho các tàu vũ trụ (Các hộp nhỏ chứa hydroxit liti trong các khối LM và CM (sau khi biến đổi) cho các nhà du hành vũ trụ của Apollo 13), các tàu ngầm và các thiết bị thở để loại bỏ điôxít cacbon từ khí thở ra bằng cách tạo ra cacbonat liti và nước:. Dạng hydroxit khan được ưa chuộng hơn do có khối lượng nhỏ hơn và sản sinh ít nước hơn trong các hệ thống cung cấp khí thở của tàu vũ trụ. 1 gam hydroxit liti khan có thể loại bỏ 450 cm3 khí điôxít cacbon. Dạng monohydrat mất nước ở nhiệt độ 100-110 °C.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more