Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Methionine và chất natri sulfua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Methionine và chất natri sulfua


Điểm khác nhau giữa chất Methionine và chất natri sulfua

Tính chất Methionine natri sulfua
Tên tiếng Việt Methionine natri sulfua
Tên tiếng Anh met sodium sulfide
Nguyên tử khối 149.2113 78.0445
Khối lượng riêng (kg/m3) 1856
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc không màu, hút ẩm
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình C5H11NO2S tham gia Phương trình Na2S tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế C5H11NO2S Phương trình điều chế Na2S

Substance C5H11NO2S (Methionine)

C5H11NO2S-Methionine-388

Methionine là một trong chín axit amin thiết yếu ở người (do thức ăn cung cấp), Methionine cần thiết cho sự phát triển và sửa chữa mô. Một axit amin có chứa lưu huỳnh, methionine giúp cải thiện tông màu và độ mềm mại của da, tóc và giúp móng tay chắc khỏe. Tham gia vào nhiều quá trình giải độc, lưu huỳnh do methionine cung cấp bảo vệ tế bào khỏi các chất ô nhiễm, làm chậm quá trình lão hóa tế bào và cần thiết cho sự hấp thụ và khả năng sinh học của selen và kẽm. Methionine che phủ các kim loại nặng, chẳng hạn như chì và thủy ngân, hỗ trợ quá trình bài tiết của chúng. Nó cũng hoạt động như một chất lipotropic và ngăn ngừa sự tích tụ chất béo dư thừa trong gan. L-methionine là đồng phân đối ảnh L của methionine. Nó có vai trò như một chất dinh dưỡng, một vi chất dinh dưỡng, một chất giải độc cho ngộ độc paracetamol, một chất chuyển hóa ở người.

Substance Na2S (natri sulfua)

Na2S-natri+sulfua-142

Nó được dùng chủ yếu trong công nghiệp giấy và bột giấy trong chu trình Kraft. Nó dùng để xử lý nước như chất loại bỏ tạp chất oxi, trong công nghiệp nhiếp ảnh để ngăn các dung dịch tráng phim khỏi oxi hoá, làm chất tẩy trong công nghiệp in ấn, làm tác nhân khử clo và lưu huỳnh, và trong nghề da để sulfit hoá các sản phẩm thuộc da. Nó được dùng làm tác nhân tạo gốc sulfometyk và sulfonat trong sản xuất hoá chất. Nó được dùng trong sản xuất hoá chất cao su, thuốc nhuộm sulfua và các hợp chất hoá học khác. Ngoài ra nó còn được dùng trong nhiều ứng dụng khác như tách quặng, thu hồi dầu, bảo quản thực phẩm, chế thuốc nhuộm, và chất tẩy.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more