Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Coenzyme A và chất Sodium tetrahydroxyaluminate

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Coenzyme A và chất Sodium tetrahydroxyaluminate


Điểm khác nhau giữa chất Coenzyme A và chất Sodium tetrahydroxyaluminate

Tính chất Coenzyme A Sodium tetrahydroxyaluminate
Tên tiếng Việt Coenzyme A Sodium tetrahydroxyaluminate
Tên tiếng Anh coenzyme a
Nguyên tử khối 767.5341 118.0007
Khối lượng riêng (kg/m3) 1500
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc màu trắng (đôi khi ánh vàng nhạt), ưa ẩm
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình C21H36N7O16P3S tham gia Phương trình NaAl(OH)4 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế C21H36N7O16P3S Phương trình điều chế NaAl(OH)4

Substance C21H36N7O16P3S (Coenzyme A)

C21H36N7O16P3S-Coenzyme+A-426

Coenzyme A là một thiol bao gồm đơn vị panthothenat trong liên kết anhydrit photphoric với đơn vị 3 ', 5'-adenosin diphosphat; và một đơn vị aminoethanethiol. Nó có vai trò như chất chuyển hóa của Escherichia coli, chất chuyển hóa của chuột và coenzyme. Coenzyme A bắt nguồn từ một ADP, là một axit liên hợp của một coenzyme A (4 -). tham gia vào việc chuyển các nhóm acyl, đặc biệt là trong quá trình transacetyl hóa. Nó là một coenzyme, nổi tiếng với vai trò của nó trong quá trình tổng hợp và oxy hóa các axit béo, và quá trình oxy hóa pyruvate trong chu trình axit citric. Tất cả các bộ gen được sắp xếp theo trình tự cho đến nay đều mã hóa các enzym sử dụng coenzym A làm chất nền và khoảng 4% enzym tế bào sử dụng nó, hoặc dạng thioester của nó làm chất nền. Nó được sử dụng như một chất điều trị mụn trứng cá.

Substance NaAl(OH)4 (Sodium tetrahydroxyaluminate)

NaAl(OH)4-Sodium+tetrahydroxyaluminate-1610

Trong việc xử lý nước nó được dùng như là chất thêm vào trong hệ thống làm mềm nước, như là chất đông tụ để cải thiện sự kết tụ, và để loại bỏ silica và các hợp chất phosphat hoà tan. Trong công nghệ xây dựng, natri aluminat được dùng để tăng nhanh tốc độ hoá rắn của bê tông, chủ yếu khi làm việc trong điều kiện lạnh giá. Natri aluminat còn được dùng trong công nghiệp giấy, sản xuất gạch chịu lửa, sản xuất alumina v. v.. Dung dịch natri aluminat là trung gian trong sản xuất các zeolit.

Total rating:

Rating: / 5 star

The equations for preparation NaAl(OH)4

View all preparation equations NaAl(OH)4

Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more