Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Coenzyme A và chất Nhôm nitrat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Coenzyme A và chất Nhôm nitrat


Điểm khác nhau giữa chất Coenzyme A và chất Nhôm nitrat

Tính chất Coenzyme A Nhôm nitrat
Tên tiếng Việt Coenzyme A Nhôm nitrat
Tên tiếng Anh coenzyme a aluminium nitrate
Nguyên tử khối 767.5341 212.9962
Khối lượng riêng (kg/m3) 1720
Nhiệt độ sôi (°C) rắn
Màu sắc tinh thể màu trắng, hút ẩm
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình C21H36N7O16P3S tham gia Phương trình Al(NO3)3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế C21H36N7O16P3S Phương trình điều chế Al(NO3)3

Substance C21H36N7O16P3S (Coenzyme A)

C21H36N7O16P3S-Coenzyme+A-426

Coenzyme A là một thiol bao gồm đơn vị panthothenat trong liên kết anhydrit photphoric với đơn vị 3 ', 5'-adenosin diphosphat; và một đơn vị aminoethanethiol. Nó có vai trò như chất chuyển hóa của Escherichia coli, chất chuyển hóa của chuột và coenzyme. Coenzyme A bắt nguồn từ một ADP, là một axit liên hợp của một coenzyme A (4 -). tham gia vào việc chuyển các nhóm acyl, đặc biệt là trong quá trình transacetyl hóa. Nó là một coenzyme, nổi tiếng với vai trò của nó trong quá trình tổng hợp và oxy hóa các axit béo, và quá trình oxy hóa pyruvate trong chu trình axit citric. Tất cả các bộ gen được sắp xếp theo trình tự cho đến nay đều mã hóa các enzym sử dụng coenzym A làm chất nền và khoảng 4% enzym tế bào sử dụng nó, hoặc dạng thioester của nó làm chất nền. Nó được sử dụng như một chất điều trị mụn trứng cá.

Substance Al(NO3)3 (Nhôm nitrat)

Al(NO3)3-Nhom+nitrat-234

Nhôm nitrat là một chất oxy hóa mạnh. Nó được sử dụng trong thuộc da, sản xuất thuốc chống trầy, chất ức chế ăn mòn, chiết xuất uranium, lọc dầu, và như một chất dùng để nitrat hóa.Tinh thể ngậm 9 nước và các nhôm nitrat hydrat khác có nhiều ứng dụng. Những muối này được sử dụng để sản xuất nhôm oxit để sản xuất giấy cách điện, tạo các chất nung nóng ống tia âm cực, và các lá lõi biến thế. Các muối hydrat cũng được sử dụng để chiết xuất các nguyên tố actinide. Nó được sử dụng trong phòng thí nghiệm và lớp học như trong phản ứng: Al(NO3)3 + 3 NaOH → Al(OH)3 + 3 NaNO3

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more