Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Vàng pentaflorua và chất Indi triclorua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Vàng pentaflorua và chất Indi triclorua


Điểm khác nhau giữa chất Vàng pentaflorua và chất Indi triclorua

Tính chất Vàng pentaflorua Indi triclorua
Tên tiếng Việt Vàng pentaflorua Indi triclorua
Tên tiếng Anh gold(v) fluoride Indium trichloride; Indium(III) chloride; Indium(III) trichloride; Indium chloride(InCl3); Trichloroindium(III)
Nguyên tử khối 291.9585850 ± 0.0000065 221.1770
Khối lượng riêng (kg/m3)
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc màu đỏ
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình AuF5 tham gia Phương trình InCl3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế AuF5 Phương trình điều chế InCl3

Substance AuF5 (Vàng pentaflorua)

AuF5-Vang+pentaflorua-2178

Vàng Pentafluoride là nguồn Vàng không tan trong nước để sử dụng trong các ứng dụng nhạy cảm với oxy, như sản xuất kim loại. Các hợp chất florua có ứng dụng đa dạng trong các công nghệ và khoa học hiện nay, từ tinh chế dầu và ăn mòn đến hóa học hữu cơ tổng hợp và sản xuất dược phẩm. Magiê Fluoride, chẳng hạn, đã được các nhà nghiên cứu tại Viện Quang học lượng tử Max Planck sử dụng vào năm 2013 để tạo ra một lược tần số trung hồng ngoại mới bao gồm các microresonators tinh thể, một sự phát triển có thể dẫn đến những tiến bộ trong tương lai của quang phổ phân tử. Florua cũng thường được sử dụng cho kim loại hợp kim và lắng đọng quang học. Vàng Pentafluoride thường có sẵn ngay lập tức trong hầu hết các khối lượng. Thành phần siêu tinh khiết và độ tinh khiết cao cải thiện cả chất lượng quang học và tính hữu dụng như các tiêu chuẩn khoa học. Bột nguyên tố nano và huyền phù, như các dạng diện tích bề mặt cao thay thế, có thể được xem xét.

Substance InCl3 (Indi triclorua)

InCl3-Indi+triclorua-1082

Indi (III) clorua là một muối không màu được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ như một axit Lewis. Nó cũng là dẫn xuất hòa tan sẵn có nhất của indi. Là một kim loại tương đối nhiễm điện, indi phản ứng nhanh với clo để tạo ra triclorua. Indi (III) clorua rất dễ hòa tan. Giống như AlCl3 và TlCl3, InCl3 kết tinh như một cấu trúc phân lớp bao gồm một sự sắp xếp clorua chặt chẽ chứa các lớp tâm In (III) được phối trí theo hình bát diện.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more