Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất Nhôm phosphat và chất Ceri(III) sunfua

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Nhôm phosphat và chất Ceri(III) sunfua


Điểm khác nhau giữa chất Nhôm phosphat và chất Ceri(III) sunfua

Tính chất Nhôm phosphat Ceri(III) sunfua
Tên tiếng Việt Nhôm phosphat Ceri(III) sunfua
Tên tiếng Anh Cerium(III) sulfide; Ceriumu sesquisulfide
Nguyên tử khối 121.9529 376.4270
Khối lượng riêng (kg/m3) 2570
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc bột tinh thể màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình Al(PO4) tham gia Phương trình Ce2S3 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế Al(PO4) Phương trình điều chế Ce2S3

Substance Al(PO4) (Nhôm phosphat)

Al(PO4)-Nhom+phosphat-1481

- Nhôm phosphatđược dùng như một thuốc kháng acid dịch dạ dày dưới dạng gel nhôm phosphat (một hỗn dịch) và dạng viên nén. Nhôm phosphat làm giảm acid dịch vị dư thừa nhưng không gây trung hòa.Gel dạng keo tạo một màng bảo vệ tựa chất nhầy che phủ diện rộng niêm mạc đường tiêu hóa. Lớp màng bảo vệ gồm nhôm phosphat phân tán mịn làm liền nhanh ổ viêm và loét, bảo vệ niêm mạc dạ dày chống lại tác động bên ngoài và làm người bệnh dễ chịu ngay. - Nhôm phosphat Được sử dụng trong sản xuất vắc-xin như một chất bổ sung để tăng cường khả năng miễn dịch

Substance Ce2S3 (Ceri(III) sunfua)

Ce2S3-Ceri(III)+sunfua-498

Ce2S3 có dạng tinh thể đỏ, đỏ tía, đen (tùy thuộc vào đa hình). Không tan trong nước. hòa tan trong axit fomic hoặc axit axetic, HCl, HNO3 hoặc H2SO4 Ceri(III) sunfua, còn được gọi là ceri sesquisulfide, là một hợp chất vô cơ với công thức Ce2S3. Nó là muối sunfua của ceri (III) và tồn tại dưới dạng đa hình với cấu trúc tinh thể khác nhau. Vì bản chất trơ về mặt hóa học thỉnh thoảng nó được sử dụng làm vật liệu chịu lửa cho nồi nấu kim loại. Ceri (III) sulfua có thể được điều chế bằng cách nung nóng ceri sesquioxit ở 900–1100 ° C trong môi trường hydro sulfua: Ce2O3 + 3 H2S → Ce2S3 + 3 H2O Nó cũng được điều chế từ ceri đioxít được khử bởi khí CS2 ở nhiệt độ 800–1000°C: 6 CeO2 + 5 CS2 → 3 Ce2S3 + 5 CO2 + SO2

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more