Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất xenlulozo và chất Keten

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất xenlulozo và chất Keten


Điểm khác nhau giữa chất xenlulozo và chất Keten

Tính chất xenlulozo Keten
Tên tiếng Việt xenlulozo Keten
Tên tiếng Anh ketene
Nguyên tử khối 176.1473 42.0367
Khối lượng riêng (kg/m3) 1500
Nhiệt độ sôi (°C) Cellulose không tan trong nước ngay cả khi đun nóng và các dung môi hữu cơ thông thường
Màu sắc Là chất màu trắng, không mùi, không vị
Độ âm điện 0
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình [C6H7O2(OH)3]n tham gia Phương trình CH2CO tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế [C6H7O2(OH)3]n Phương trình điều chế CH2CO

Substance [C6H7O2(OH)3]n (xenlulozo)

[C6H7O2(OH)3]n-xenlulozo-3410

Là thành phần chính tạo nên lớp thành tế bào thực vật, giúp cho các mô thực vật có độ bền cơ học và tính đàn hồi. Cellulose có nhiều trong bông (95-98%), đay, gai, tre, nứa, gỗ... (Cellulose chiếm khoảng 40-45% trong gỗ). Trong công nghiệp xenlulozo triaxetat và xenlulozo điaxetat được dùng hỗn hợp hoặc riêng rẽ để sản xuất phim ảnh và tơ axetat. Chẳng hạn hòa tan hai este trên trong hỗn hợp axeton và etanol rồi bơm dung dịch thu được qua những lỗ nhỏ thành chùm tia đồng thời thổi không khí nóng (55 - 70oC) qua chùm tia đó để làm bay hơi axeton sẽ thu được những sợi mảnh gọi la tơ axetat. Tơ axetat có tính đàn hồi, bền và đẹp. Hỗn hợp xenlulozo mononitrat và Xenlulozo đinitrat (gọi là coloxilin) được dùng để tạo màng mỏng tại chỗ trên da nhằm bảo vệ vết thương, và dùng trong công nghệ cao phân tử (chế tạo nhựa xenluloit, sơn, phim ảnh...). Xenlulozo trinitrat thu được (có tên gọi piroxilin) là một sản phẩm dễ cháy và nổ mạnh, được dùng làm chất nổ cho mìn, lựu đạn... và chế tạo thuốc súng không khói.

Substance CH2CO (Keten)

CH2CO-Keten-323

Ketene là một chất khí không màu có phản ứng mạnh, có mùi. Phản ứng mạnh với nước. Hòa tan trong dietyl ete và axeton. Gây kích ứng nghiêm trọng cho mắt, da và đường hô hấp. Được sử dụng là sản xuất anhydrit axetic, axit sorbic, axit cinnamic, cloroacetyl clorua và các vật liệu khác. Dễ bị polyme hóa và không thể vận chuyển hoặc lưu trữ. Diketene được thay thế khi cần thiết . Diketene thu được từ quá trình đime hóa keten và có thể được bảo quản và vận chuyển trong điều kiện làm lạnh. Gây kích ứng mắt, đường hô hấp và da. Phân hủy ở 650 ° C để tạo ra ketene.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more