Search substance
Please enter substance to start the search
Điểm khác nhau giữa chất Xeri(III) oxynitrat và chất Magie oxit
So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Xeri(III) oxynitrat và chất Magie oxit
Introduce
Điểm khác nhau giữa chất Xeri(III) oxynitrat và chất Magie oxit
| Tính chất | Xeri(III) oxynitrat | Magie oxit |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Xeri(III) oxynitrat | Magie oxit |
| Tên tiếng Anh | Cerium(III) oxynitrate | magnesium oxide |
| Nguyên tử khối | 218.1203 | 40.30440 ± 0.00090 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | 3580 | |
| Nhiệt độ sôi (°C) | chất rắn | |
| Màu sắc | Bột trắng; Mùi Không mùi | |
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình Ce(NO3)O tham gia | Phương trình MgO tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế Ce(NO3)O | Phương trình điều chế MgO |
Substance MgO (Magie oxit)
Magie oxit được sử dụng như là vật liệu chịu lửa trong các lò sản xuất sắt và thép, các kim loại màu, thủy tinh hay xi măng. Magie oxit và các hợp chất khác cũng được sử dụng trong nông nghiệp, công nghiệp hóa chất và xây dựng. Nó được sử dụng để tạo các hợp kim nhôm - magie dùng trong sản xuất vỏ đồ hộp, cũng như trong các thành phần cấu trúc của ô tô và máy móc. Magie oxit còn được sử dụng trong kỹ thuật chế tạo pháo hoa do tạo ra các tia rất sáng và lập lòe, magiê là một ví dụ, hoàn toàn trái ngược với các kim loại khác nó cháy ngay cả khi nó không ở dang bột. Trong vật liệu gốm Magie oxit được dùng trong vật liệu gốm nhờ hai đặc tính quan trọng là độ giãn nở nhiệt thấp và khả năng chống rạn men. Trong men nung nhiệt độ cao, chất này là một chất trợ chảy (bắt đầu hoạt động từ 1170 độ C) tạo ra men chảy lỏng có độ sệt cao, sức căng bề mặt lớn, đục và sần. Cũng như CaO, tác động làm chảy men của nó gia tăng rất nhanh khi nhiệt độ càng cao. MgO không nên dùng cho men có màu sáng. Nó cũng có thể tác hại đến một số chất tạo màu phía dưới. MgO dùng làm chất điều chỉnh bề mặt – tạo mặt men matte.
Total rating:
Rating: / 5 star
The equations for preparation Ce(NO3)O
2 → 6 + 4 + + 2
Catalyst
normal
Temperature
200 - 250
Pressure
normal
Other conditions
normal
The equations for preparation MgO
Catalyst
normal
Temperature
500
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
700 - 800
Pressure
normal
Other conditions
normal
Catalyst
normal
Temperature
> 300
Pressure
normal
Other conditions
normal
Interesting facts about chemistry you may not know
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more