Search substance
Please enter substance to start the search
Điểm khác nhau giữa chất Xeri(III) oxynitrat và chất Crom(II) Oxit
So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất Xeri(III) oxynitrat và chất Crom(II) Oxit
Introduce
Điểm khác nhau giữa chất Xeri(III) oxynitrat và chất Crom(II) Oxit
| Tính chất | Xeri(III) oxynitrat | Crom(II) Oxit |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Xeri(III) oxynitrat | Crom(II) Oxit |
| Tên tiếng Anh | Cerium(III) oxynitrate | |
| Nguyên tử khối | 218.1203 | 67.99550 ± 0.00090 |
| Khối lượng riêng (kg/m3) | ||
| Nhiệt độ sôi (°C) | Chất rắn dạng bột | |
| Màu sắc | màu đen hoặc lục | |
| Độ âm điện | ||
| Năng lượng ion hoá thứ nhất | ||
| Phương trình tham gia | Phương trình Ce(NO3)O tham gia | Phương trình CrO tham gia |
| Phương trình điều chế | Phương trình điều chế Ce(NO3)O | Phương trình điều chế CrO |
Substance CrO (Crom(II) Oxit)
Các đường dẫn tiếp xúc có khả năng: Hít phải, da và mắt. Triệu chứng tiếp xúc: Có thể gây kích ứng mắt và da bị trầy xước. Có thể gây kích ứng phổi. CrO gây tác hại khá nghiệm trọng đối với sức khỏe con người, cần di chuyển bệnh nhân khỏi vùng phơi nhiễm. Có 4 biện pháp sơ cứu khi tiếp xúc với CrO. Khi nạn nhân hít phải, cần để nạn nhân hít vào không khí trong lành, giữ ấm và yên tĩnh, cho thở oxy nếu khó thở. Nếu trường hợp nạn nhân nuốt phải: Nên rửa sạch miệng bằng nước. Không cố gây ói mửa, không bao giờ gây nôn hoặc cho bất cứ điều gì bằng miệng cho người bất tỉnh. Tất cả các trường hợp này, cần chăm sóc ý tế sau đó. Nếu CrO tiếp xúc với da, thì nên cởi áo quần vùng bị nhiễm bẩn, phủi hóa chất khỏi da, rửa vùng bị ảnh hưởng bằng xà bông và nước. Tìm kiếm sự chăm sóc y tế nếu các triệu chứng vẫn còn. Trường hợp nếu CrO dính vào mắt: Rửa mắt bằng nước ấm, bao gồm mí trên và dưới, ít nhất 15 phút. Tìm kiếm sự chăm sóc y tế nếu các triệu chứng vẫn còn.
Total rating:
Rating: / 5 star
The equations for preparation Ce(NO3)O
2 → 6 + 4 + + 2
Catalyst
normal
Temperature
200 - 250
Pressure
normal
Other conditions
normal
The equations for preparation CrO
Catalyst
normal
Temperature
temperature
Pressure
normal
Other conditions
normal
Interesting facts about chemistry you may not know
Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.
Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life
View moreInteresting facts about helium
Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.
View moreInteresting facts about lithium
Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.
View moreInteresting Facts About Beryllium
Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.
View moreInteresting Facts About Carbon
Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.
View more