Search substance

Please enter substance to start the search

Note: You can search for multiple substances at the same time, each separated by a space, for example: Na Fe

Điểm khác nhau giữa chất metylamoni hidrocacbonat và chất Bari Perclorat

So sánh các tính chất vật lý, hoá học giữa chất metylamoni hidrocacbonat và chất Bari Perclorat


Điểm khác nhau giữa chất metylamoni hidrocacbonat và chất Bari Perclorat

Tính chất metylamoni hidrocacbonat Bari Perclorat
Tên tiếng Việt metylamoni hidrocacbonat Bari Perclorat
Tên tiếng Anh
Nguyên tử khối 93.0819 336.2282
Khối lượng riêng (kg/m3) 3200
Nhiệt độ sôi (°C) chất rắn
Màu sắc màu trắng
Độ âm điện
Năng lượng ion hoá thứ nhất
Phương trình tham gia Phương trình CH3NH3HCO3 tham gia Phương trình Ba(ClO4)2 tham gia
Phương trình điều chế Phương trình điều chế CH3NH3HCO3 Phương trình điều chế Ba(ClO4)2

Substance CH3NH3HCO3 (metylamoni hidrocacbonat)

CH3NH3HCO3-metylamoni+hidrocacbonat-3489

Substance Ba(ClO4)2 (Bari Perclorat)

Ba(ClO4)2-Bari+Perclorat-2512

Do đặc tính của nó như là một tác nhân oxy hóa mạnh mẽ, một trong những công dụng chính của bari perchlorate là trong sản xuất và điều chế nhũ tương nổ và các hợp chất nổ khác. [6] Sử dụng chất nhũ hóa làm cho quá trình vận chuyển và xử lý vật liệu nổ trong khi vẫn giữ được các đặc tính phá hủy của nó ở điểm cuối sử dụng. Chất nổ perchlorate chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, như khai thác trong những năm 1920 Barium perchlorate cũng có thể phức tạp với các chất kháng khuẩn quinolone ciprofloxacin và norfloxacin Do tính hòa tan cao trong nước, bari perchlorate khan có thể được sử dụng làm thuốc thử khử nước cho các hợp chất khác.Do độ hòa tan cao, dễ điều chế, chi phí thấp, ổn định ở nhiệt độ cao và tương đối dễ tái sinh, barium perchlorate là một hợp chất được ưa chuộng cho các hợp chất khử nước. Nhu cầu về các hợp chất khử nước tăng lên khi sử dụng các phản ứng hóa học sử dụng khí dưới áp suất, vì nước phải được loại bỏ khỏi không khí trước khi xảy ra phản ứng Barium perchlorate cũng được sử dụng để xác định nồng độ nhỏ (xuống tới 10 ppm, với độ chính xác +/- 1 ppm) của sulfate. Để chuẩn độ thành công, phải có nồng độ cao của dung môi không đục, như rượu ethyl, 2-propanol hoặc metanol. Thorin thường được sử dụng làm chỉ số.

Total rating:

Rating: / 5 star


Interesting facts about chemistry you may not know

Interesting facts about hydrogen - the lightest element in the periodic table.

Hydrogen is the first element in the periodic system table. Hydrogen is known to be the lightest of all, the most abundant in the Universe, the essential element for life

View more

Interesting facts about helium

Helium is the first rare gas element in the periodic system table. In the Universe, it ranks second in abundance after elemental hydrogen.

View more

Interesting facts about lithium

Lithium is the alkali metal element, located in the third cell in the periodic table system. Lithium is the lightest of all solid metals and can cut a knife.

View more

Interesting Facts About Beryllium

Beryllium is the lightest alkaline earth metal. Beryllium is found in precious stones such as emeralds and aquamarine. Beryllium and its compounds are both carcinogenic.

View more

Interesting Facts About Carbon

Carbon is the non-metallic element in the sixth cell in the periodic system table. Carbon is one of the most important elements in all life, it is also known as the back.

View more